inspect

[Mỹ]/ɪnˈspekt/
[Anh]/ɪnˈspekt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. kiểm tra hoặc xem xét kỹ lưỡng; xem xét cẩn thận; rà soát
vi. thực hiện một cuộc kiểm tra; tiến hành một cuộc thanh tra

Cụm từ & Cách kết hợp

conduct an inspection

tiến hành kiểm tra

inspect for defects

kiểm tra các lỗi

inspect the quality

kiểm tra chất lượng

Câu ví dụ

The commander inspected the troops.

Người chỉ huy đã kiểm tra quân đội.

They inspected the work of the institute.

Họ đã kiểm tra công việc của viện.

The government sent sb. to inspect our school.

Chính phủ đã cử người đến kiểm tra trường học của chúng tôi.

The mayor will inspect our school tomorrow.

Thị trưởng sẽ kiểm tra trường học của chúng tôi vào ngày mai.

The captain wants to inspect your kit.

Thuyền trưởng muốn kiểm tra bộ đồ của bạn.

customs officers came aboard to inspect our documents.

Các nhân viên hải quan lên tàu để kiểm tra giấy tờ của chúng tôi.

He inspected the car before he bought it.

Anh ta đã kiểm tra chiếc xe trước khi mua nó.

The customs officer inspected my passport suspiciously.

Nhân viên hải quan đã kiểm tra hộ chiếu của tôi một cách đáng ngờ.

The relevant inspecting organs shall give assistance thereto.

Các cơ quan kiểm tra liên quan sẽ cung cấp hỗ trợ cho việc đó.

She inspected the rooms and found them perfectly tolerable.

Cô ấy đã kiểm tra các phòng và thấy chúng hoàn toàn chấp nhận được.

they were inspecting my outside paintwork for cracks and flaws.

Họ đang kiểm tra lớp sơn bên ngoài của tôi xem có vết nứt và khuyết điểm hay không.

He was instructed to inspect the cargo on the ship and detain such cargo if necessary.

Anh ta được hướng dẫn kiểm tra hàng hóa trên tàu và tạm giữ hàng hóa đó nếu cần thiết.

Inspecting the status of steering wheel, gearlever and brake rod.

Kiểm tra tình trạng của vô lăng, cần số và thanh phanh.

Two policemen held up a truck so as to inspect the driver's license.

Hai cảnh sát chặn một chiếc xe tải để kiểm tra giấy phép lái xe của tài xế.

The result shows that inspecting cabtyre sheathing by ultrasonic is feasible, and the immersion method would be the most reasonable one.

Kết quả cho thấy việc kiểm tra lớp vỏ cabtyre bằng sóng siêu âm là khả thi, và phương pháp ngâm sẽ là hợp lý nhất.

To assess its function, check the patient's visual acuity and visual fields, and inspect the optic fundi.

Để đánh giá chức năng của nó, hãy kiểm tra thị lực và trường thị giác của bệnh nhân, đồng thời kiểm tra đáy mắt.

Customs officers inspected our luggage when we crossed the border.

Các nhân viên hải quan đã kiểm tra hành lý của chúng tôi khi chúng tôi vượt biên.

The veteran worker cautioned me not to inspect the tool machine without first truning off power.

Người lao động dày dặn đã cảnh báo tôi không nên kiểm tra máy móc công cụ mà không cần tắt nguồn trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay