rubberstamped

[Mỹ]/ˌrʌbərˈstæmpt/
[Anh]/ˌrʌbərˈstæmpt/

Dịch

vt. Đánh dấu hoặc đóng dấu bằng mộc cao su; Phê chuẩn hoặc ủy quyền mà không kiểm tra hoặc xem xét đúng cách; Phê chuẩn theo quy trình hoặc tự động.

Cụm từ & Cách kết hợp

being rubberstamped

Vietnamese_translation

rubberstamped by

Vietnamese_translation

rubberstamped legislation

Vietnamese_translation

rubberstamped approval

Vietnamese_translation

rubberstamped decision

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the committee rubberstamped the proposal without any discussion.

Ủy ban đã phê chuẩn đề xuất mà không có bất kỳ thảo luận nào.

many consider the approval a mere rubberstamped formality.

Nhiều người cho rằng việc phê chuẩn chỉ là thủ tục hình thức.

the council rubberstamped the new zoning regulations last night.

Hội đồng đã phê chuẩn các quy định phân khu mới vào tối qua.

critics argue that the board simply rubberstamps corporate interests.

Các nhà phê bình cho rằng hội đồng chỉ đơn giản là phê chuẩn các lợi ích của doanh nghiệp.

the legislation was rubberstamped through congress with minimal debate.

Luật này đã được phê chuẩn nhanh chóng thông qua quốc hội với ít tranh luận.

local officials rubberstamped the construction permit despite concerns.

Các quan chức địa phương đã phê chuẩn giấy phép xây dựng bất chấp những lo ngại.

the proposal received rubberstamped approval from senior management.

Đề xuất đã nhận được sự phê chuẩn hình thức từ cấp quản lý cao cấp.

parliament rubberstamped the controversial bill in record time.

Quốc hội đã phê chuẩn dự luật gây tranh cãi trong thời gian kỷ lục.

the budget was rubberstamped without any substantive review.

Ngân sách đã được phê chuẩn mà không có bất kỳ đánh giá thực chất nào.

environmental groups claim the permit was rubberstamped illegally.

Các nhóm môi trường cho rằng giấy phép đã được phê chuẩn bất hợp pháp.

the committee rubberstamped the appointment despite objections.

Ủy ban đã phê chuẩn việc bổ nhiệm bất chấp các phản đối.

regulators rubberstamped the merger without thorough investigation.

Các cơ quan quản lý đã phê chuẩn việc sáp nhập mà không có điều tra kỹ lưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay