rubefacient

[Mỹ]/ˌruːbɪˈfeɪʃənt/
[Anh]/ˌruːbəˈfeɪʃənt/

Dịch

adj.gây đỏ
n.tác nhân gây đỏ
Word Forms
số nhiềurubefacients

Cụm từ & Cách kết hợp

rubefacient action

tác dụng làm đỏ

rubefacient effect

hiệu ứng làm đỏ

rubefacient ointment

thuốc bôi làm đỏ

rubefacient properties

tính chất làm đỏ

rubefacient agent

chất gây đỏ

rubefacient treatment

điều trị làm đỏ

rubefacient use

sử dụng làm đỏ

rubefacient application

sử dụng ngoài da làm đỏ

rubefacient formulation

công thức làm đỏ

Câu ví dụ

rubefacient ointments are often used to relieve muscle pain.

Các loại thuốc bôi rubefacient thường được sử dụng để giảm đau nhức cơ bắp.

the doctor recommended a rubefacient to improve blood circulation.

Bác sĩ khuyên dùng rubefacient để cải thiện lưu thông máu.

some herbal rubefacients can cause skin irritation.

Một số rubefacient thảo dược có thể gây kích ứng da.

applying a rubefacient can help with joint stiffness.

Thoa rubefacient có thể giúp giảm cứng khớp.

rubefacient properties are found in certain essential oils.

Tính chất rubefacient được tìm thấy trong một số loại tinh dầu nhất định.

he used a rubefacient cream after his workout.

Anh ấy đã sử dụng kem rubefacient sau khi tập luyện.

the rubefacient effect can be enhanced with heat.

Hiệu quả rubefacient có thể được tăng cường với nhiệt.

many athletes rely on rubefacient gels for recovery.

Nhiều vận động viên dựa vào gel rubefacient để phục hồi.

rubefacient treatments are popular in traditional medicine.

Các phương pháp điều trị rubefacient phổ biến trong y học truyền thống.

always test a small area before using a new rubefacient.

Luôn luôn thử trên một vùng nhỏ trước khi sử dụng rubefacient mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay