| số nhiều | rubidiums |
rubidium chloride
muối rubidi
rubidium ion
ion rubidi
rubidium vapor
hơi rubidi
rubidium atomic
rubidi nguyên tử
rubidium source
nguồn rubidi
rubidium standard
tiêu chuẩn rubidi
rubidium clock
đồng hồ rubidi
rubidium spectroscopy
quang phổ rubidi
rubidium laser
laser rubidi
rubidium metal
kim loại rubidi
rubidium is used in atomic clocks.
rubidium được sử dụng trong các đồng hồ nguyên tử.
scientists study the properties of rubidium.
các nhà khoa học nghiên cứu các tính chất của rubidium.
rubidium can be found in certain minerals.
rubidium có thể được tìm thấy trong một số khoáng chất nhất định.
rubidium has applications in quantum computing.
rubidium có ứng dụng trong điện toán lượng tử.
the atomic mass of rubidium is about 85.47.
khối lượng nguyên tử của rubidium là khoảng 85,47.
rubidium is classified as an alkali metal.
rubidium được phân loại là kim loại kiềm.
researchers are exploring rubidium's role in lasers.
các nhà nghiên cứu đang khám phá vai trò của rubidium trong laser.
rubidium ions can be used in spectroscopy.
ion rubidium có thể được sử dụng trong quang phổ kế.
rubidium is highly reactive with water.
rubidium phản ứng rất mạnh với nước.
many universities have rubidium research facilities.
nhiều trường đại học có các cơ sở nghiên cứu rubidium.
rubidium chloride
muối rubidi
rubidium ion
ion rubidi
rubidium vapor
hơi rubidi
rubidium atomic
rubidi nguyên tử
rubidium source
nguồn rubidi
rubidium standard
tiêu chuẩn rubidi
rubidium clock
đồng hồ rubidi
rubidium spectroscopy
quang phổ rubidi
rubidium laser
laser rubidi
rubidium metal
kim loại rubidi
rubidium is used in atomic clocks.
rubidium được sử dụng trong các đồng hồ nguyên tử.
scientists study the properties of rubidium.
các nhà khoa học nghiên cứu các tính chất của rubidium.
rubidium can be found in certain minerals.
rubidium có thể được tìm thấy trong một số khoáng chất nhất định.
rubidium has applications in quantum computing.
rubidium có ứng dụng trong điện toán lượng tử.
the atomic mass of rubidium is about 85.47.
khối lượng nguyên tử của rubidium là khoảng 85,47.
rubidium is classified as an alkali metal.
rubidium được phân loại là kim loại kiềm.
researchers are exploring rubidium's role in lasers.
các nhà nghiên cứu đang khám phá vai trò của rubidium trong laser.
rubidium ions can be used in spectroscopy.
ion rubidium có thể được sử dụng trong quang phổ kế.
rubidium is highly reactive with water.
rubidium phản ứng rất mạnh với nước.
many universities have rubidium research facilities.
nhiều trường đại học có các cơ sở nghiên cứu rubidium.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay