make ructions
gây ra sự hỗn loạn
cause ructions
gây ra sự hỗn loạn
create ructions
tạo ra sự hỗn loạn
ructions arise
sự hỗn loạn nảy sinh
ructions ensue
sự hỗn loạn tiếp diễn
ructions occur
sự hỗn loạn xảy ra
ructions begin
sự hỗn loạn bắt đầu
ructions follow
sự hỗn loạn tiếp theo
ructions develop
sự hỗn loạn phát triển
ructions escalate
sự hỗn loạn leo thang
there were serious ructions after the new policy was announced.
Sau khi chính sách mới được công bố, đã xảy ra những bất ổn nghiêm trọng.
the ructions in the company led to a complete overhaul of the management.
Những bất ổn trong công ty đã dẫn đến việc cải tổ hoàn toàn bộ phận quản lý.
his decision caused a lot of ructions among the team members.
Quyết định của anh ấy đã gây ra nhiều bất ổn trong số các thành viên trong nhóm.
after the ructions, they decided to hold a meeting to address the issues.
Sau những bất ổn, họ quyết định tổ chức một cuộc họp để giải quyết các vấn đề.
the community experienced ructions due to the controversial development project.
Cộng đồng đã trải qua những bất ổn do dự án phát triển gây tranh cãi.
there were minor ructions at the event, but it went on smoothly.
Có một vài bất ổn nhỏ tại sự kiện, nhưng mọi thứ vẫn diễn ra suôn sẻ.
she was surprised by the ructions that erupted during the discussion.
Cô ấy ngạc nhiên trước những bất ổn bùng nổ trong cuộc thảo luận.
the ructions in the political landscape are affecting public opinion.
Những bất ổn trong bối cảnh chính trị đang ảnh hưởng đến dư luận.
his actions sparked ructions that could not be ignored.
Những hành động của anh ấy đã gây ra những bất ổn mà không thể bỏ qua.
despite the ructions, the organization continued its mission.
Bất chấp những bất ổn, tổ chức vẫn tiếp tục nhiệm vụ của mình.
make ructions
gây ra sự hỗn loạn
cause ructions
gây ra sự hỗn loạn
create ructions
tạo ra sự hỗn loạn
ructions arise
sự hỗn loạn nảy sinh
ructions ensue
sự hỗn loạn tiếp diễn
ructions occur
sự hỗn loạn xảy ra
ructions begin
sự hỗn loạn bắt đầu
ructions follow
sự hỗn loạn tiếp theo
ructions develop
sự hỗn loạn phát triển
ructions escalate
sự hỗn loạn leo thang
there were serious ructions after the new policy was announced.
Sau khi chính sách mới được công bố, đã xảy ra những bất ổn nghiêm trọng.
the ructions in the company led to a complete overhaul of the management.
Những bất ổn trong công ty đã dẫn đến việc cải tổ hoàn toàn bộ phận quản lý.
his decision caused a lot of ructions among the team members.
Quyết định của anh ấy đã gây ra nhiều bất ổn trong số các thành viên trong nhóm.
after the ructions, they decided to hold a meeting to address the issues.
Sau những bất ổn, họ quyết định tổ chức một cuộc họp để giải quyết các vấn đề.
the community experienced ructions due to the controversial development project.
Cộng đồng đã trải qua những bất ổn do dự án phát triển gây tranh cãi.
there were minor ructions at the event, but it went on smoothly.
Có một vài bất ổn nhỏ tại sự kiện, nhưng mọi thứ vẫn diễn ra suôn sẻ.
she was surprised by the ructions that erupted during the discussion.
Cô ấy ngạc nhiên trước những bất ổn bùng nổ trong cuộc thảo luận.
the ructions in the political landscape are affecting public opinion.
Những bất ổn trong bối cảnh chính trị đang ảnh hưởng đến dư luận.
his actions sparked ructions that could not be ignored.
Những hành động của anh ấy đã gây ra những bất ổn mà không thể bỏ qua.
despite the ructions, the organization continued its mission.
Bất chấp những bất ổn, tổ chức vẫn tiếp tục nhiệm vụ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay