rudd

[Mỹ]/rʌd/
[Anh]/rʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Rudd; một loài cá nước ngọt với đôi mắt đỏ.
Word Forms
số nhiềurudds

Cụm từ & Cách kết hợp

kevin rudd

kevin rudd

Câu ví dụ

we need to get that jury rudder fixed.

Chúng ta cần sửa lại bánh lái dự phòng đó.

bring the aircraft to a stall and apply full rudder .

Đưa máy bay vào trạng thái bế tắc và áp dụng bánh lái đầy đủ.

the rudder kept the dinghy straight against the set of the tide.

Thanh chèo giúp chiếc thuyền nhỏ đi thẳng hướng chống lại dòng chảy.

Midships Rudder to be held in the fore and aft position.

Thước lái ở giữa tàu phải được giữ ở vị trí dọc.

A sailor uses the rudder to make the ship go in the correct direction.

Thủy thủ sử dụng bánh lái để điều khiển tàu đi đúng hướng.

Turn the rudder slightly so that we can ease the boat round.

Xoay bánh lái một chút để chúng ta có thể dễ dàng điều khiển thuyền.

II. Operational principles of airplane flying attitude: mainly reflected in the ailerons ,elevons and rudder operation system.

II. Các nguyên tắc hoạt động của tư thế bay của máy bay: chủ yếu phản ánh trong hệ thống điều khiển cánh liệng, cánh nâng và rudder.

But * minister Prime Minister Kevin Rudd say signed the * protocol as his first act in office following his enaction election last year.

Nhưng * bộ trưởng Thủ tướng Kevin Rudd nói đã ký * giao thức như hành động đầu tiên của ông trong nhiệm kỳ sau cuộc bầu cử của ông được thông qua năm ngoái.

Rudd said."This study however did not mention anusitis, which is the most frequent anal problem and the most frequently missed;it causes bleeding more often than hemorrhoids.

Rudd nói: "Tuy nhiên, nghiên cứu này không đề cập đến anusitis, vấn đề hậu môn phổ biến nhất và thường bị bỏ qua nhất; nó gây ra chảy máu thường xuyên hơn so với bệnh trĩ."

13958681890 This ship shall be of all steel welded construction with one continuous deck, bulbous stern, bulbous bow, single propeller, single rudder, forecastle, poop, and of stern-engined type.

13958681890 Tàu này sẽ được chế tạo hoàn toàn bằng thép hàn với một boong liên tục, thân tàu phình to, mũi tàu phình to, một chân vịt đơn, một bánh lái đơn, boong trước, boong sau và kiểu động cơ đặt sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay