time rues
thời gian hối hận
life rues
hối hận về cuộc đời
he rues
anh ta hối hận
she rues
cô ta hối hận
missed rues
hối hận vì đã bỏ lỡ
always rues
luôn hối hận
never rues
không bao giờ hối hận
deeply rues
hối hận sâu sắc
greatly rues
hối hận rất nhiều
truly rues
thực sự hối hận
she often rues the day she made that decision.
Cô ấy thường hối hận vì đã đưa ra quyết định đó.
he rues not taking the opportunity when it was presented.
Anh ấy hối hận vì đã không nắm bắt cơ hội khi nó được đưa ra.
many people rue the loss of traditional values.
Nhiều người hối hận về sự mất mát các giá trị truyền thống.
she rues the time she wasted on unimportant tasks.
Cô ấy hối hận vì đã lãng phí thời gian vào những nhiệm vụ không quan trọng.
he ruefully admitted that he was wrong.
Anh ấy đã thừa nhận một cách hối hận rằng mình đã sai.
they rue the missed chances in their youth.
Họ hối hận về những cơ hội đã bỏ lỡ khi còn trẻ.
she ruefully looked back at her past mistakes.
Cô ấy buồn bã nhìn lại những sai lầm trong quá khứ của mình.
he ruefully reflects on his decisions.
Anh ấy suy nghĩ một cách hối hận về những quyết định của mình.
many rue the impact of climate change.
Nhiều người hối hận về tác động của biến đổi khí hậu.
she ruefully thought about her lost friendships.
Cô ấy buồn bã nghĩ về những tình bạn đã mất của mình.
time rues
thời gian hối hận
life rues
hối hận về cuộc đời
he rues
anh ta hối hận
she rues
cô ta hối hận
missed rues
hối hận vì đã bỏ lỡ
always rues
luôn hối hận
never rues
không bao giờ hối hận
deeply rues
hối hận sâu sắc
greatly rues
hối hận rất nhiều
truly rues
thực sự hối hận
she often rues the day she made that decision.
Cô ấy thường hối hận vì đã đưa ra quyết định đó.
he rues not taking the opportunity when it was presented.
Anh ấy hối hận vì đã không nắm bắt cơ hội khi nó được đưa ra.
many people rue the loss of traditional values.
Nhiều người hối hận về sự mất mát các giá trị truyền thống.
she rues the time she wasted on unimportant tasks.
Cô ấy hối hận vì đã lãng phí thời gian vào những nhiệm vụ không quan trọng.
he ruefully admitted that he was wrong.
Anh ấy đã thừa nhận một cách hối hận rằng mình đã sai.
they rue the missed chances in their youth.
Họ hối hận về những cơ hội đã bỏ lỡ khi còn trẻ.
she ruefully looked back at her past mistakes.
Cô ấy buồn bã nhìn lại những sai lầm trong quá khứ của mình.
he ruefully reflects on his decisions.
Anh ấy suy nghĩ một cách hối hận về những quyết định của mình.
many rue the impact of climate change.
Nhiều người hối hận về tác động của biến đổi khí hậu.
she ruefully thought about her lost friendships.
Cô ấy buồn bã nghĩ về những tình bạn đã mất của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay