dreads

[Mỹ]/drɛdz/
[Anh]/drɛdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nỗi sợ hãi hoặc lo âu
v. sợ hãi hoặc lo âu về

Cụm từ & Cách kết hợp

dreads the future

sợ hãi về tương lai

dreads the dark

sợ bóng tối

dreads the unknown

sợ những điều chưa biết

he dreads heights

anh ấy sợ độ cao

she dreads failure

cô ấy sợ thất bại

dreads the silence

sợ sự im lặng

dreads the confrontation

sợ đối đầu

they dreads change

họ sợ sự thay đổi

dreads public speaking

sợ nói trước đám đông

dreads the exam

sợ kỳ thi

Câu ví dụ

she dreads the thought of public speaking.

Cô ấy lo sợ về ý nghĩ phải nói trước đám đông.

he dreads going to the dentist.

Anh ấy lo sợ đi gặp nha sĩ.

many students dread taking exams.

Nhiều sinh viên lo sợ phải làm bài thi.

she dreads the arrival of winter.

Cô ấy lo sợ sự xuất hiện của mùa đông.

he dreads the idea of moving to a new city.

Anh ấy lo sợ ý nghĩ phải chuyển đến một thành phố mới.

they dread the long commute every day.

Họ lo sợ quãng đường đi làm dài mỗi ngày.

she dreads disappointing her parents.

Cô ấy lo sợ làm cha mẹ thất vọng.

he dreads the possibility of losing his job.

Anh ấy lo sợ khả năng mất việc.

many people dread the thought of aging.

Nhiều người lo sợ về ý nghĩ phải già đi.

she dreads having to confront her fears.

Cô ấy lo sợ phải đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay