ruffler

[Mỹ]/ˈrʌflə/
[Anh]/ˈrʌflər/

Dịch

n. người tự hào hoặc kiêu ngạo; một người gây rối hoặc làm gián đoạn; một thiết bị làm rối được sử dụng trong may vá
Word Forms
số nhiềurufflers

Cụm từ & Cách kết hợp

ruffler foot

bộ tạo nhăn chân

ruffler attachment

phụ kiện tạo nhăn

ruffler tool

dụng cụ tạo nhăn

ruffler machine

máy tạo nhăn

ruffler setting

cài đặt tạo nhăn

ruffler stitch

vòng nhăn

ruffler technique

kỹ thuật tạo nhăn

ruffler design

thiết kế tạo nhăn

ruffler fabric

vải tạo nhăn

ruffler pattern

mẫu tạo nhăn

Câu ví dụ

the ruffler adds a decorative touch to the fabric.

Máy tạo nhăn giúp thêm nét trang trí cho vải.

using a ruffler can save time when making pleats.

Sử dụng máy tạo nhăn có thể tiết kiệm thời gian khi tạo nếp gấp.

she used a ruffler attachment on her sewing machine.

Cô ấy đã sử dụng đầu máy tạo nhăn trên máy may của mình.

the ruffler is essential for creating frills in garments.

Máy tạo nhăn rất cần thiết để tạo bèo nhún trên quần áo.

he learned how to operate a ruffler during the sewing class.

Anh ấy đã học cách vận hành máy tạo nhăn trong lớp học may vá.

with a ruffler, you can easily add texture to your projects.

Với máy tạo nhăn, bạn có thể dễ dàng thêm kết cấu cho các dự án của mình.

the ruffler can create consistent pleats quickly.

Máy tạo nhăn có thể tạo ra các nếp gấp đều nhau một cách nhanh chóng.

she prefers using a ruffler instead of pleating by hand.

Cô ấy thích sử dụng máy tạo nhăn hơn là tạo nếp gấp bằng tay.

the ruffler attachment is compatible with most sewing machines.

Đầu máy tạo nhăn tương thích với hầu hết các máy may.

he demonstrated how to use the ruffler effectively.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng máy tạo nhăn một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay