| số nhiều | rumourmongers |
rumourmonger alert
cảnh báo tin đồn
notorious rumourmonger
kẻ tung tin đồn khét tiếng
rumourmonger tactics
chiến thuật tung tin đồn
rumourmonger network
mạng lưới tung tin đồn
classic rumourmonger
kẻ tung tin đồn cổ điển
rumourmonger behavior
hành vi của kẻ tung tin đồn
rumourmonger claims
những tuyên bố của kẻ tung tin đồn
rumourmonger exposure
vạch trần kẻ tung tin đồn
rumourmonger influence
sự ảnh hưởng của kẻ tung tin đồn
rumourmonger culture
văn hóa tung tin đồn
the rumourmonger spread false information about the celebrity.
kẻ tung tin đồn đã lan truyền thông tin sai lệch về người nổi tiếng.
it's best to ignore the rumourmonger at work.
tốt nhất là nên bỏ qua kẻ tung tin đồn khi làm việc.
the community is tired of the rumourmonger creating chaos.
cộng đồng mệt mỏi vì kẻ tung tin đồn gây ra sự hỗn loạn.
being a rumourmonger can damage relationships.
việc trở thành kẻ tung tin đồn có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ.
the rumourmonger was finally confronted by the truth.
kẻ tung tin đồn cuối cùng cũng bị đối mặt với sự thật.
a good friend would never act like a rumourmonger.
một người bạn tốt sẽ không bao giờ hành động như một kẻ tung tin đồn.
the school had to deal with a rumourmonger among the students.
trường học phải giải quyết với một kẻ tung tin đồn trong số các học sinh.
she was labeled a rumourmonger after her latest gossip.
cô bị gắn mác là kẻ tung tin đồn sau tin đồn mới nhất của cô.
rumourmongers often thrive in small communities.
kẻ tung tin đồn thường phát triển mạnh trong các cộng đồng nhỏ.
the media sometimes acts like a rumourmonger.
đôi khi, giới truyền thông hành động như một kẻ tung tin đồn.
rumourmonger alert
cảnh báo tin đồn
notorious rumourmonger
kẻ tung tin đồn khét tiếng
rumourmonger tactics
chiến thuật tung tin đồn
rumourmonger network
mạng lưới tung tin đồn
classic rumourmonger
kẻ tung tin đồn cổ điển
rumourmonger behavior
hành vi của kẻ tung tin đồn
rumourmonger claims
những tuyên bố của kẻ tung tin đồn
rumourmonger exposure
vạch trần kẻ tung tin đồn
rumourmonger influence
sự ảnh hưởng của kẻ tung tin đồn
rumourmonger culture
văn hóa tung tin đồn
the rumourmonger spread false information about the celebrity.
kẻ tung tin đồn đã lan truyền thông tin sai lệch về người nổi tiếng.
it's best to ignore the rumourmonger at work.
tốt nhất là nên bỏ qua kẻ tung tin đồn khi làm việc.
the community is tired of the rumourmonger creating chaos.
cộng đồng mệt mỏi vì kẻ tung tin đồn gây ra sự hỗn loạn.
being a rumourmonger can damage relationships.
việc trở thành kẻ tung tin đồn có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ.
the rumourmonger was finally confronted by the truth.
kẻ tung tin đồn cuối cùng cũng bị đối mặt với sự thật.
a good friend would never act like a rumourmonger.
một người bạn tốt sẽ không bao giờ hành động như một kẻ tung tin đồn.
the school had to deal with a rumourmonger among the students.
trường học phải giải quyết với một kẻ tung tin đồn trong số các học sinh.
she was labeled a rumourmonger after her latest gossip.
cô bị gắn mác là kẻ tung tin đồn sau tin đồn mới nhất của cô.
rumourmongers often thrive in small communities.
kẻ tung tin đồn thường phát triển mạnh trong các cộng đồng nhỏ.
the media sometimes acts like a rumourmonger.
đôi khi, giới truyền thông hành động như một kẻ tung tin đồn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay