rumped

[Mỹ]/rʌmpt/
[Anh]/rʌmpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.đổ xuống đất; sụp đổ

Cụm từ & Cách kết hợp

red-rumped

đít đỏ

white-rumped

đít trắng

black-rumped

đít đen

yellow-rumped

đít vàng

buff-rumped

đít màu nâu nhạt

rumped parrot

vẹt đít

red-rumped shrike

chích chòe đít đỏ

white-rumped shrike

chích chòe đít trắng

the rumped bird

chim đít

crested and rumped

có mào và có đít

Câu ví dụ

the bird rumped softly against the branch.

Con chim khẽ kêu rúc trên cành.

she sat rumped in the corner of the room.

Cô ấy ngồi rúc trong góc phòng.

the rumped posture of the statue suggested deep thought.

Tư thế rúc của bức tượng cho thấy sự suy nghĩ sâu sắc.

after hours of work, he remained rumped at his desk.

Sau nhiều giờ làm việc, anh ấy vẫn ngồi rúc ở bàn làm việc của mình.

the cat rumped lazily in the warm sunlight.

Con mèo nằm rúc ảithích dưới ánh nắng ấm áp.

visitors found the old scholar rumped over his books.

Khách đến thăm thấy học giả già ngồi rúc bên những cuốn sách của ông.

despite her exhaustion, she stayed rumped in the meeting.

Mặc dù rất mệt, cô ấy vẫn ngồi rúc trong cuộc họp.

the dog rumped contentedly by the fireplace.

Con chó nằm rúc vui vẻ bên lò sưởi.

he continued working, rumped forward with concentration.

Anh ấy tiếp tục làm việc, ngồi rúc về phía trước với sự tập trung.

the rumped figure waited silently in the shadows.

Hình bóng rúc đứng chờ im lặng trong bóng tối.

she remained rumped despite the uncomfortable chair.

Cô ấy vẫn ngồi rúc mặc dù chiếc ghế không thoải mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay