rumrunner

[Mỹ]/ˈrʌmˌrʌnə/
[Anh]/ˈrʌmˌrʌnər/

Dịch

n. người buôn lậu đồ uống có cồn; người tham gia vào việc vận chuyển rượu bất hợp pháp
Word Forms
số nhiềurumrunners

Cụm từ & Cách kết hợp

rumrunner ship

tàu rumrunner

rumrunner operation

hoạt động rumrunner

rumrunner crew

phi hành đoàn rumrunner

rumrunner route

tuyến đường rumrunner

rumrunner activity

hoạt động của rumrunner

rumrunner legend

truyền thuyết về rumrunner

rumrunner chase

cuộc rượt đuổi rumrunner

rumrunner history

lịch sử rumrunner

rumrunner trade

thương mại rumrunner

rumrunner tale

câu chuyện về rumrunner

Câu ví dụ

the rumrunner evaded the coast guard with ease.

kẻ buôn lậu đã dễ dàng tránh được sự tuần tra của cảnh sát biển.

during prohibition, many became rumrunners to make a profit.

trong thời kỳ cấm rượu, nhiều người trở thành kẻ buôn lậu để kiếm lợi nhuận.

the rumrunner's boat was loaded with illegal liquor.

con thuyền của kẻ buôn lậu chở đầy rượu lậu.

authorities cracked down on rumrunners along the coastline.

các cơ quan chức năng đã tăng cường trấn áp các hoạt động buôn lậu dọc theo bờ biển.

he was known as a notorious rumrunner in the 1920s.

anh ta được biết đến là một kẻ buôn lậu khét tiếng vào những năm 1920.

rumrunners often used speedboats to outrun the police.

các kẻ buôn lậu thường sử dụng thuyền tốc để chạy trốn cảnh sát.

the story of the rumrunner captivated many readers.

câu chuyện về kẻ buôn lậu đã thu hút nhiều độc giả.

rumrunners operated under the cover of night.

các kẻ buôn lậu hoạt động dưới bóng đêm.

the rumrunner's network extended across several states.

mạng lưới của kẻ buôn lậu trải dài trên nhiều bang.

many films depict the life of a rumrunner during the 1920s.

nhiều bộ phim mô tả cuộc sống của một kẻ buôn lậu vào những năm 1920.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay