rums

[Mỹ]/rʌmz/
[Anh]/rʌmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ uống có cồn được làm từ mía

Cụm từ & Cách kết hợp

dark rums

rượu rum tối

spiced rums

rượu rum gia vị

white rums

rượu rum trắng

aged rums

rượu rum ủ

flavored rums

rượu rum hương vị

premium rums

rượu rum cao cấp

light rums

rượu rum nhẹ

gold rums

rượu rum vàng

coconut rums

rượu rum dừa

mixing rums

rượu rum pha trộn

Câu ví dụ

he enjoys sipping rums on the beach.

anh ấy thích nhấm nháp rượu rum trên bãi biển.

they offered a variety of rums at the party.

họ cung cấp nhiều loại rượu rum tại bữa tiệc.

rums can be aged to enhance their flavor.

rượu rum có thể được ủ để tăng thêm hương vị.

mixing rums with fruit juices creates delicious cocktails.

pha trộn rượu rum với nước ép trái cây tạo ra những ly cocktail ngon tuyệt.

he prefers dark rums over light ones.

anh ấy thích rượu rum màu đậm hơn rượu rum màu sáng.

rums from the caribbean are particularly famous.

rượu rum từ vùng Caribbean đặc biệt nổi tiếng.

she collected different brands of rums from around the world.

cô ấy đã sưu tầm nhiều thương hiệu rượu rum từ khắp nơi trên thế giới.

rums can be enjoyed neat or on the rocks.

rượu rum có thể được thưởng thức nguyên chất hoặc với đá.

he has a deep knowledge of various rums.

anh ấy có kiến thức sâu rộng về nhiều loại rượu rum.

rums are often used in cooking and baking.

rượu rum thường được sử dụng trong nấu ăn và làm bánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay