runabout

[Mỹ]/'rʌnəbaʊt/
[Anh]/'rʌnəbaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc xe hơi nhẹ nhỏ gọn, một chiếc xe convertible đơn chỗ ngồi nhỏ, một người lang thang
adj. lang thang
Word Forms
số nhiềurunabouts
ngôi thứ ba số ítrunabouts

Câu ví dụ

CRV   Comfortable Runabout Vehicle.

CRV Xe đi lại thoải mái.

Among the show's highlights was the appearance of Ransom Eli Olds' prototype for a new model known as the "runabout.

Điểm nhấn của triển lãm là sự xuất hiện của nguyên mẫu của Ransom Eli Olds cho một mẫu mới có tên là "runabout".

There was a largish family saloon (the Fluence), a supermini-sized hatchback (the Zoe), the Kangoo Be Bop ZE and a wacky two-seat urban runabout (the Twizy).

Có một chiếc xe saloon gia đình khá lớn (Fluence), một chiếc hatchback kích thước siêu nhỏ (Zoe), Kangoo Be Bop ZE và một chiếc xe đô thị hai chỗ ngồi lập dị (Twizy).

The runabout car is perfect for city driving.

Chiếc xe đi lại là hoàn hảo cho việc lái xe trong thành phố.

We decided to take the runabout for a weekend road trip.

Chúng tôi quyết định mang chiếc xe đi lại đi du lịch đường dài vào cuối tuần.

She uses the runabout to run errands around town.

Cô ấy sử dụng chiếc xe đi lại để làm việc vặt quanh thị trấn.

The runabout is fuel-efficient and easy to park.

Chiếc xe đi lại tiết kiệm nhiên liệu và dễ đỗ.

I prefer a runabout for short commutes.

Tôi thích một chiếc xe đi lại cho những chuyến đi ngắn.

He enjoys the freedom of driving a runabout.

Anh ấy thích sự tự do khi lái một chiếc xe đi lại.

The runabout is great for zipping around town.

Chiếc xe đi lại rất tuyệt vời để chạy vòng quanh thị trấn.

We borrowed a runabout for our camping trip.

Chúng tôi mượn một chiếc xe đi lại cho chuyến đi cắm trại của chúng tôi.

The runabout is popular among young drivers.

Chiếc xe đi lại phổ biến trong giới người lái xe trẻ.

They use the runabout for their daily commute.

Họ sử dụng chiếc xe đi lại cho việc đi làm hàng ngày.

Ví dụ thực tế

" Flivver runabout got the wrong number" !

“ Chiếc xe Flivver chạy nhanh đã nhận sai số.”!

Nguồn: Lonely Heart (Part 1)

The company's main success was driven by the 1958 50cc Super Cub, which had been specifically designed to be a safe and simple runabout.

Thành công chính của công ty được thúc đẩy bởi chiếc Super Cub 50cc năm 1958, được thiết kế đặc biệt để trở thành một chiếc xe chạy nhanh an toàn và đơn giản.

Nguồn: How BIG Science Popularization (Season 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay