daily rundowns
bản tin hàng ngày
weekly rundowns
bản tin hàng tuần
quick rundowns
bản tin nhanh
news rundowns
bản tin tin tức
project rundowns
bản tin dự án
event rundowns
bản tin sự kiện
team rundowns
bản tin nhóm
status rundowns
bản tin trạng thái
summary rundowns
bản tin tóm tắt
meeting rundowns
bản tin cuộc họp
we need to prepare the rundowns for the meeting.
Chúng ta cần chuẩn bị các chương trình cho cuộc họp.
the teacher provided us with the rundowns of the lesson.
Giáo viên cung cấp cho chúng tôi các chương trình của bài học.
can you send me the rundowns for the project updates?
Bạn có thể gửi cho tôi các chương trình cho các bản cập nhật dự án không?
he always writes detailed rundowns for his presentations.
Anh ấy luôn viết các chương trình chi tiết cho các bài thuyết trình của mình.
the rundowns include all the key points we need to discuss.
Các chương trình bao gồm tất cả các điểm chính mà chúng ta cần thảo luận.
before the event, we will finalize the rundowns.
Trước sự kiện, chúng tôi sẽ hoàn thiện các chương trình.
she asked for the rundowns to prepare for the interview.
Cô ấy yêu cầu các chương trình để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn.
the rundowns help us stay organized during the conference.
Các chương trình giúp chúng tôi giữ được sự ngăn nắp trong suốt hội nghị.
make sure to include the rundowns in the report.
Hãy chắc chắn bao gồm các chương trình trong báo cáo.
the rundowns were distributed to all team members.
Các chương trình đã được phân phối cho tất cả các thành viên trong nhóm.
daily rundowns
bản tin hàng ngày
weekly rundowns
bản tin hàng tuần
quick rundowns
bản tin nhanh
news rundowns
bản tin tin tức
project rundowns
bản tin dự án
event rundowns
bản tin sự kiện
team rundowns
bản tin nhóm
status rundowns
bản tin trạng thái
summary rundowns
bản tin tóm tắt
meeting rundowns
bản tin cuộc họp
we need to prepare the rundowns for the meeting.
Chúng ta cần chuẩn bị các chương trình cho cuộc họp.
the teacher provided us with the rundowns of the lesson.
Giáo viên cung cấp cho chúng tôi các chương trình của bài học.
can you send me the rundowns for the project updates?
Bạn có thể gửi cho tôi các chương trình cho các bản cập nhật dự án không?
he always writes detailed rundowns for his presentations.
Anh ấy luôn viết các chương trình chi tiết cho các bài thuyết trình của mình.
the rundowns include all the key points we need to discuss.
Các chương trình bao gồm tất cả các điểm chính mà chúng ta cần thảo luận.
before the event, we will finalize the rundowns.
Trước sự kiện, chúng tôi sẽ hoàn thiện các chương trình.
she asked for the rundowns to prepare for the interview.
Cô ấy yêu cầu các chương trình để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn.
the rundowns help us stay organized during the conference.
Các chương trình giúp chúng tôi giữ được sự ngăn nắp trong suốt hội nghị.
make sure to include the rundowns in the report.
Hãy chắc chắn bao gồm các chương trình trong báo cáo.
the rundowns were distributed to all team members.
Các chương trình đã được phân phối cho tất cả các thành viên trong nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay