rustinesses

[Mỹ]/ˈrʌstɪnəsɪz/
[Anh]/ˈrʌstɪnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái bị gỉ; khàn giọng

Cụm từ & Cách kết hợp

address rustinesses

xử lý các vết gỉ

overcome rustinesses

vượt qua các vết gỉ

identify rustinesses

xác định các vết gỉ

reduce rustinesses

giảm các vết gỉ

tackle rustinesses

giải quyết các vết gỉ

assess rustinesses

đánh giá các vết gỉ

manage rustinesses

quản lý các vết gỉ

prevent rustinesses

ngăn ngừa các vết gỉ

analyze rustinesses

phân tích các vết gỉ

eliminate rustinesses

loại bỏ các vết gỉ

Câu ví dụ

his rustinesses in playing the piano were evident after years of inactivity.

Những hạn chế trong khả năng chơi piano của anh ấy đã trở nên rõ ràng sau nhiều năm không chơi.

the team had several rustinesses in their strategy after the long break.

Đội bóng đã có một số hạn chế trong chiến lược của họ sau thời gian nghỉ dài.

she noticed her rustinesses in speaking french during the conversation.

Cô ấy nhận thấy những hạn chế trong khả năng nói tiếng Pháp của mình trong cuộc trò chuyện.

the rustinesses of his skills became apparent during the tournament.

Những hạn chế trong kỹ năng của anh ấy đã trở nên rõ ràng trong suốt giải đấu.

after a long hiatus, the rustinesses in their performance were hard to ignore.

Sau một thời gian gián đoạn dài, những hạn chế trong màn trình diễn của họ khó có thể bỏ qua.

her rustinesses in writing were evident in the quality of her essays.

Những hạn chế trong khả năng viết của cô ấy đã thể hiện rõ trong chất lượng các bài luận của cô ấy.

he worked hard to overcome his rustinesses in basketball after a year off.

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để khắc phục những hạn chế trong bóng rổ của mình sau một năm không chơi.

the instructor pointed out the rustinesses in their coding skills.

Giảng viên đã chỉ ra những hạn chế trong kỹ năng lập trình của họ.

her rustinesses in negotiation skills affected the outcome of the deal.

Những hạn chế trong kỹ năng thương lượng của cô ấy đã ảnh hưởng đến kết quả của giao dịch.

despite his rustinesses in tennis, he still enjoyed playing with friends.

Mặc dù có những hạn chế trong tennis, anh ấy vẫn thích chơi với bạn bè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay