rusting

[Mỹ]/'rʌstiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình hình thành oxit trên bề mặt kim loại do tác động của oxy và nước

Cụm từ & Cách kết hợp

rust formation

tạo gỉ

Câu ví dụ

the rusting shack which did duty as the bridge.

căn nhà kho gỉ đã tạm thời thay thế cho cây cầu.

The technique of comprehensive cocooning can keep the cocooned from rusting for 2-5 years.

Kỹ thuật bao bọc toàn diện có thể bảo vệ những người được bao bọc khỏi bị gỉ sét trong 2-5 năm.

The old car in the garage is rusting away.

Chiếc xe cũ trong gara đang bị rỉ sét.

The abandoned ship was slowly rusting in the harbor.

Con tàu bị bỏ rơi đang từ từ bị rỉ sét trong bến cảng.

The metal gate is rusting due to exposure to the elements.

Cổng kim loại đang bị rỉ sét do tiếp xúc với các yếu tố thời tiết.

The tools in the shed are rusting from lack of use.

Những dụng cụ trong nhà kho đang bị rỉ sét vì ít được sử dụng.

The pipes in the basement are rusting and need to be replaced.

Những đường ống trong tầng hầm đang bị rỉ sét và cần phải thay thế.

The old swing set in the backyard is rusting and unsafe to use.

Bộ xích đu cũ trong sân sau đang bị rỉ sét và không an toàn để sử dụng.

The metal sculptures in the park are slowly rusting over time.

Những bức điêu khắc kim loại trong công viên đang từ từ bị rỉ sét theo thời gian.

The hinges on the door are rusting and need to be oiled.

Những bản lề của cánh cửa đang bị rỉ sét và cần được tra dầu.

The playground equipment is rusting and in need of maintenance.

Thiết bị vui chơi đang bị rỉ sét và cần được bảo trì.

The old bike left outside is rusting from the rain.

Chiếc xe đạp cũ để bên ngoài đang bị rỉ sét vì mưa.

Ví dụ thực tế

He shows us a few rusting guns and some explosives.

Anh ấy cho chúng tôi xem một vài khẩu súng bị rỉ sét và một số chất nổ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Without it, water would accumulate on the tracks and cause rapid rusting of their metallic parts.

Nếu không có nó, nước sẽ tích tụ trên đường ray và gây ra sự ăn mòn nhanh chóng của các bộ phận kim loại của chúng.

Nguồn: The Great Science Revelation

How can we keep iron from rusting and spoiling in the damp air?

Làm thế nào chúng ta có thể ngăn chặn sắt bị rỉ sét và hỏng hóc trong không khí ẩm?

Nguồn: British Students' Science Reader

I don't know if I want another half-finished project rusting away in the garage.

Tôi không biết liệu tôi có muốn thêm một dự án dang dở bị rỉ sét trong gara nữa không.

Nguồn: Modern Family - Season 10

The UN says it has started removing oil from a rusting supertanker off Yemen's Red Sea coast.

Ngoại giao đoàn cho biết họ đã bắt đầu loại bỏ dầu khỏi một siêu tàu chở dầu bị rỉ sét ngoài khơi bờ biển Đỏ của Yemen.

Nguồn: CRI Online July 2023 Collection

Canned foods can stay safe for years, so long as they don't show signs of bulging or rusting.

Thực phẩm đóng hộp có thể an toàn trong nhiều năm, miễn là chúng không có dấu hiệu phồng hoặc rỉ sét.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Everything will last much longer in deserts, where there is no moisture to speed up rusting or support decomposing organisms.

Mọi thứ sẽ tồn tại lâu hơn nhiều ở sa mạc, nơi không có độ ẩm để đẩy nhanh quá trình rỉ sét hoặc hỗ trợ các sinh vật phân hủy.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

So we are rusting and unrusting iron.

Vậy chúng ta đang làm rỉ sét và loại bỏ rỉ sét trên sắt.

Nguồn: Bloomberg Insights

And we definitely mean that it's rusting.

Và chúng tôi chắc chắn có nghĩa là nó đang bị rỉ sét.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

The flannel would keep the needles from rusting.

Vải tuýt sẽ giúp bảo vệ kim không bị rỉ sét.

Nguồn: The little cabin in the big forest.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay