in a rut
mắc kẹt
the EC was stuck in a rut and was losing its direction.
EC đã bị mắc kẹt trong bế tắc và đang mất phương hướng.
The farm carts have worn ruts in the lane.
Những chiếc xe chở nông sản đã tạo ra những rãnh mòn trên đường đi bộ.
The ruts must be filled in so that traffic can pass.
Những rãnh phải được lấp đầy để xe cộ có thể đi qua.
I suddenly realized one day that I’d been in a rut for years: same job, same flat, same friends, same holiday every year …
Tôi đột nhiên nhận ra một ngày rằng tôi đã bị mắc kẹt trong bế tắc trong nhiều năm: cùng công việc, cùng căn hộ, cùng bạn bè, cùng kỳ nghỉ hàng năm ...
Musty during rut, the tusker named Dhanapalaka is uncontrollable. Held in captivity, the tusker does not touch a morsel, but only longingly calls to mind the elephant forest.
Mùa giao phối, chú voi tên Dhanapalaka rất bốc mùi và không thể kiểm soát được. Bị giam giữ, chú voi không ăn bất cứ thứ gì, mà chỉ nhớ đến khu rừng voi một cách da diết.
stuck in a rut
mắc kẹt trong bế tắc
fall into a rut
vào bế tắc
break out of a rut
thoát khỏi bế tắc
in a rut at work
bị mắc kẹt trong bế tắc tại nơi làm việc
feel like you're in a rut
cảm thấy như bạn đang bị mắc kẹt trong bế tắc
rut of bad habits
bế tắc của những thói quen xấu
get stuck in a rut
bị mắc kẹt trong bế tắc
break free from a rut
thoát khỏi bế tắc
in a rut
mắc kẹt
the EC was stuck in a rut and was losing its direction.
EC đã bị mắc kẹt trong bế tắc và đang mất phương hướng.
The farm carts have worn ruts in the lane.
Những chiếc xe chở nông sản đã tạo ra những rãnh mòn trên đường đi bộ.
The ruts must be filled in so that traffic can pass.
Những rãnh phải được lấp đầy để xe cộ có thể đi qua.
I suddenly realized one day that I’d been in a rut for years: same job, same flat, same friends, same holiday every year …
Tôi đột nhiên nhận ra một ngày rằng tôi đã bị mắc kẹt trong bế tắc trong nhiều năm: cùng công việc, cùng căn hộ, cùng bạn bè, cùng kỳ nghỉ hàng năm ...
Musty during rut, the tusker named Dhanapalaka is uncontrollable. Held in captivity, the tusker does not touch a morsel, but only longingly calls to mind the elephant forest.
Mùa giao phối, chú voi tên Dhanapalaka rất bốc mùi và không thể kiểm soát được. Bị giam giữ, chú voi không ăn bất cứ thứ gì, mà chỉ nhớ đến khu rừng voi một cách da diết.
stuck in a rut
mắc kẹt trong bế tắc
fall into a rut
vào bế tắc
break out of a rut
thoát khỏi bế tắc
in a rut at work
bị mắc kẹt trong bế tắc tại nơi làm việc
feel like you're in a rut
cảm thấy như bạn đang bị mắc kẹt trong bế tắc
rut of bad habits
bế tắc của những thói quen xấu
get stuck in a rut
bị mắc kẹt trong bế tắc
break free from a rut
thoát khỏi bế tắc
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay