rutting

[Mỹ]/rʌt/
[Anh]/rʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thói quen
khao khát tình dục
mùa giao phối
rãnh
vt.tạo một rãnh trong
vi.thụt vào thời kỳ động dục

Cụm từ & Cách kết hợp

in a rut

mắc kẹt

Câu ví dụ

the EC was stuck in a rut and was losing its direction.

EC đã bị mắc kẹt trong bế tắc và đang mất phương hướng.

The farm carts have worn ruts in the lane.

Những chiếc xe chở nông sản đã tạo ra những rãnh mòn trên đường đi bộ.

The ruts must be filled in so that traffic can pass.

Những rãnh phải được lấp đầy để xe cộ có thể đi qua.

I suddenly realized one day that I’d been in a rut for years: same job, same flat, same friends, same holiday every year …

Tôi đột nhiên nhận ra một ngày rằng tôi đã bị mắc kẹt trong bế tắc trong nhiều năm: cùng công việc, cùng căn hộ, cùng bạn bè, cùng kỳ nghỉ hàng năm ...

Musty during rut, the tusker named Dhanapalaka is uncontrollable. Held in captivity, the tusker does not touch a morsel, but only longingly calls to mind the elephant forest.

Mùa giao phối, chú voi tên Dhanapalaka rất bốc mùi và không thể kiểm soát được. Bị giam giữ, chú voi không ăn bất cứ thứ gì, mà chỉ nhớ đến khu rừng voi một cách da diết.

stuck in a rut

mắc kẹt trong bế tắc

fall into a rut

vào bế tắc

break out of a rut

thoát khỏi bế tắc

in a rut at work

bị mắc kẹt trong bế tắc tại nơi làm việc

feel like you're in a rut

cảm thấy như bạn đang bị mắc kẹt trong bế tắc

rut of bad habits

bế tắc của những thói quen xấu

get stuck in a rut

bị mắc kẹt trong bế tắc

break free from a rut

thoát khỏi bế tắc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay