sacral

[Mỹ]/'seɪkr(ə)l/
[Anh]/'sekrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến xương cùng; thuộc về hoặc liên quan đến nghi lễ thiêng liêng; nghi lễ

Cụm từ & Cách kết hợp

sacral region

vùng xương cụt

sacral nerve

dây thần kinh xương cụt

sacral vertebrae

bất tuỷ sống xương cụt

sacral pain

đau vùng xương cụt

Câu ví dụ

sacral horns of a Minoan type.

Sừng thiêng của kiểu Minoan.

ObjectiveTo explore the efficacy and safety of sacral neuromodulation(SNM) for the treatment to neurogenic bladder.

Mục tiêu: Khám phá hiệu quả và tính an toàn của sacral neuromodulation (SNM) trong điều trị bệnh tiểu tiện không tự chủ do tổn thương thần kinh.

Objective:To explore the efficacy and safety of sacral nerve neuromodulation (SNN) in the treatment of chronic voiding dysfunctions.

Mục tiêu: Nghiên cứu hiệu quả và tính an toàn của điều hòa thần kinh tọa hông (SNN) trong điều trị các rối loạn tiểu tiện mãn tính.

sacralization of the fifth lumbar vertebra

tính chất hóa trục của đốt sống thắt lưng thứ năm

Ví dụ thực tế

The sacral and coccygeal vertebrae are fused together to form the sacral bone and coccyx, or tailbone respectively.

Bất thường, các đốt sống cùng và cụt hợp lại với nhau để tạo thành xương cùng và cụt, hay xương đuôi tương ứng.

Nguồn: Osmosis - Nerve

These nerves travel to the area in front of the sacrum, and join to make the sacral plexus.

Những dây thần kinh này đi đến vùng phía trước xương cùng và hợp lại để tạo thành mạng lưới thần kinh tủy sống cùng.

Nguồn: Osmosis - Nerve

They send signals along your nerves to the sacral region in your spinal cord.

Chúng gửi tín hiệu dọc theo các dây thần kinh của bạn đến vùng tủy sống cùng trong tủy sống.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Dermatomes of the spinal nerves of the sacral plexus cover almost the entire surface of the thigh, leg, and foot.

Các vùng cảm giác của các dây thần kinh tủy sống của mạng lưới thần kinh tủy sống cùng bao phủ gần như toàn bộ bề mặt của đùi, chân và bàn chân.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Now the spinal column is made of 33 vertebrae: 7 cervical, 12 thoracic, 5 lumbar, 5 sacral and 4 coccygeal.

Bây giờ cột sống được tạo thành từ 33 đốt sống: 7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, 5 đốt sống cùng và 4 đốt sống cụt.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Since Mei Situ Yi had been associated in effecting this change, he made in honour of his late father this sacral vessel.

Vì Mei Situ Yi đã liên quan đến việc thực hiện sự thay đổi này, ông đã tạo ra con tàu tủy sống này để vinh danh cha quá cố của mình.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Neck vertebrae are called cervical, back vertebrae are dorsal, hip vertebrae are called sacral, and tail vertebrae are caudal.

Các đốt sống cổ được gọi là đốt sống cổ, các đốt sống lưng được gọi là đốt sống lưng, các đốt sống hông được gọi là đốt sống cùng và các đốt sống đuôi được gọi là đốt sống cụt.

Nguồn: University of Alberta - Dinosaur Paleontology

They're craniosacral, meaning they sprout from the base of your brain and also from your sacral spinal cord, just superior to the tailbone.

Chúng là tủy sống sọ-cung, nghĩa là chúng mọc từ gốc não của bạn và cũng từ tủy sống cùng của bạn, ngay phía trên xương đuôi.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

The sensory neurons of the face have their cell bodies in the trigeminal nuclei and those around the genitalia are located in the sacral nuclei.

Các tế bào thần kinh cảm giác của khuôn mặt có thân tế bào trong các hạch tam đoạn và những tế bào xung quanh bộ phận sinh dục nằm trong các hạch tủy sống cùng.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

It is caused by irritation or damage to the sciatic nerve and spinal nerve roots of sacral plexus, most commonly, as a result of disc herniation.

Nó do kích thích hoặc tổn thương dây thần kinh sinh ba và rễ dây thần kinh tủy sống của mạng lưới thần kinh tủy sống cùng, phổ biến nhất là do thoát vị đĩa đệm.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay