sacralization

[Mỹ]/ˌseɪkrəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌseɪkrəlaɪˈzeɪʃən/

Dịch

n. quá trình làm cho điều gì đó trở nên thiêng liêng hoặc linh thiêng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sacralization process

quá trình thiêng hóa

sacralization of space

thiêng hóa không gian

sacralization efforts

nỗ lực thiêng hóa

sacralization studies

nghiên cứu về thiêng hóa

sacralization theory

thuyết về thiêng hóa

sacralization project

dự án thiêng hóa

sacralization practice

thực hành thiêng hóa

Câu ví dụ

the gradual sacralization of the space transformed it into a place of reverence.

quá trình thiêng hóa dần dần của không gian đã biến nó thành một nơi linh thiêng.

archaeologists documented the sacralization of the ancient temple complex.

các nhà khảo cổ đã ghi lại quá trình thiêng hóa của khu phức hợp đền cổ.

the community witnessed the sacralization of the park through memorial events.

cộng đồng đã chứng kiến quá trình thiêng hóa của công viên thông qua các sự kiện tưởng niệm.

the sacralization of everyday objects can create powerful cultural symbols.

việc thiêng hóa các đồ vật hàng ngày có thể tạo ra những biểu tượng văn hóa mạnh mẽ.

through ritual, the land underwent a process of sacralization.

thông qua nghi lễ, đất đai đã trải qua một quá trình thiêng hóa.

the sacralization of memory is a key element in national identity formation.

việc thiêng hóa ký ức là một yếu tố quan trọng trong quá trình hình thành bản sắc dân tộc.

the process of sacralization often involves assigning symbolic meaning.

quá trình thiêng hóa thường liên quan đến việc gán ý nghĩa biểu tượng.

the sacralization of nature is a recurring theme in many religions.

việc thiêng hóa thiên nhiên là một chủ đề lặp đi lặp lại trong nhiều tôn giáo.

he studied the historical patterns of sacralization in various cultures.

anh ấy nghiên cứu các mô hình lịch sử của sự thiêng hóa trong các nền văn hóa khác nhau.

the sacralization of leadership can enhance a ruler's authority.

việc thiêng hóa lãnh đạo có thể nâng cao quyền lực của một người cai trị.

the deliberate sacralization of the site aimed to deter development.

việc thiêng hóa có chủ đích của địa điểm nhằm ngăn chặn sự phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay