holy sacraments
bí tích thiêng liêng
sacraments of grace
các phép tích ân sủng
sacraments of faith
các phép tích đức tin
sacraments administered
các phép tích được ban hành
sacraments and rituals
các phép tích và nghi lễ
sacraments received
các phép tích được lãnh nhận
sacraments of initiation
các phép tích nhập môn
sacraments celebrated
các phép tích được cử hành
sacraments for healing
các phép tích chữa lành
the sacraments are essential to the faith.
các phép tích là cần thiết cho đức tin.
many people prepare for the sacraments through prayer.
nhiều người chuẩn bị cho các phép tích thông qua cầu nguyện.
receiving the sacraments is a significant moment in one's life.
việc lãnh nhận các phép tích là một khoảnh khắc quan trọng trong cuộc đời của mỗi người.
children often receive their first sacraments at a young age.
thường xuyên, trẻ em nhận các phép tích đầu tiên ở độ tuổi trẻ.
the church offers classes to teach about the sacraments.
nhà thờ cung cấp các lớp học để dạy về các phép tích.
confession is one of the seven sacraments in the catholic church.
thánh lễ thừa nhận là một trong bảy phép tích trong nhà thờ công giáo.
understanding the sacraments can deepen one's spiritual life.
hiểu về các phép tích có thể làm sâu sắc hơn cuộc sống tâm linh của một người.
participation in the sacraments fosters a sense of community.
tham gia vào các phép tích thúc đẩy cảm giác cộng đồng.
many traditions surround the celebration of sacraments.
nhiều truyền thống bao quanh lễ kỷ niệm các phép tích.
the sacraments are seen as a means of grace.
các phép tích được xem là phương tiện ân sủng.
holy sacraments
bí tích thiêng liêng
sacraments of grace
các phép tích ân sủng
sacraments of faith
các phép tích đức tin
sacraments administered
các phép tích được ban hành
sacraments and rituals
các phép tích và nghi lễ
sacraments received
các phép tích được lãnh nhận
sacraments of initiation
các phép tích nhập môn
sacraments celebrated
các phép tích được cử hành
sacraments for healing
các phép tích chữa lành
the sacraments are essential to the faith.
các phép tích là cần thiết cho đức tin.
many people prepare for the sacraments through prayer.
nhiều người chuẩn bị cho các phép tích thông qua cầu nguyện.
receiving the sacraments is a significant moment in one's life.
việc lãnh nhận các phép tích là một khoảnh khắc quan trọng trong cuộc đời của mỗi người.
children often receive their first sacraments at a young age.
thường xuyên, trẻ em nhận các phép tích đầu tiên ở độ tuổi trẻ.
the church offers classes to teach about the sacraments.
nhà thờ cung cấp các lớp học để dạy về các phép tích.
confession is one of the seven sacraments in the catholic church.
thánh lễ thừa nhận là một trong bảy phép tích trong nhà thờ công giáo.
understanding the sacraments can deepen one's spiritual life.
hiểu về các phép tích có thể làm sâu sắc hơn cuộc sống tâm linh của một người.
participation in the sacraments fosters a sense of community.
tham gia vào các phép tích thúc đẩy cảm giác cộng đồng.
many traditions surround the celebration of sacraments.
nhiều truyền thống bao quanh lễ kỷ niệm các phép tích.
the sacraments are seen as a means of grace.
các phép tích được xem là phương tiện ân sủng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now