rites

[Mỹ]/[raɪts]/
[Anh]/[raɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nghi lễ hoặc các nghi thức trang trọng được thực hiện như một phần của phong tục hoặc tôn giáo; Một tập hợp các thủ tục đã được thiết lập hoặc truyền thống.
v. Thực hiện các nghi lễ hoặc các buổi lễ.

Cụm từ & Cách kết hợp

rites of passage

nghi lễ trưởng thành

religious rites

nghi lễ tôn giáo

ancient rites

nghi lễ cổ xưa

funeral rites

nghi lễ tang lễ

performed rites

nghi lễ được thực hiện

observing rites

thực hiện nghi lễ

traditional rites

nghi lễ truyền thống

sacred rites

nghi lễ thiêng liêng

formal rites

nghi lễ trang trọng

daily rites

nghi lễ hàng ngày

Câu ví dụ

the wedding rites were beautiful and traditional.

Các nghi lễ cưới xin thật đẹp và truyền thống.

religious rites often involve specific rituals and prayers.

Các nghi lễ tôn giáo thường liên quan đến các nghi thức và lời cầu nguyện cụ thể.

he performed the ancient rites with solemnity and grace.

Anh ấy thực hiện các nghi lễ cổ xưa với sự trang nghiêm và duyên dáng.

the initiation rites marked his entry into adulthood.

Các nghi lễ nhập môn đánh dấu sự chuyển sang tuổi trưởng thành của anh ấy.

funeral rites provide a way to honor the deceased.

Các nghi lễ tang lễ cung cấp một cách để tưởng nhớ người đã khuất.

they observed the seasonal rites according to tradition.

Họ thực hiện các nghi lễ theo mùa theo truyền thống.

the rites of passage celebrated a significant life event.

Các nghi lễ chuyển đổi đánh dấu một sự kiện quan trọng trong cuộc đời.

the tribe's rites were deeply connected to nature.

Các nghi lễ của bộ tộc gắn liền sâu sắc với thiên nhiên.

following the rites ensured respect for ancestors.

Thực hiện các nghi lễ đảm bảo sự tôn trọng đối với tổ tiên.

the coronation rites established the new king's reign.

Các nghi lễ đăng quang thiết lập triều đại của vị vua mới.

the school's rites of welcome were warm and inviting.

Các nghi lễ đón tiếp của trường thật ấm áp và thân thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay