safflower

[Mỹ]/ˈsæflaʊə/
[Anh]/ˈsæflaʊər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây có hoa màu vàng sáng, được sử dụng để nhuộm và chiết xuất dầu; cánh hoa khô của cây safflower được sử dụng trong mỹ phẩm
Các dạng của từ
số nhiềusafflowers

Cụm từ & Cách kết hợp

safflower oil

dầu hoa hướng dương

safflower extract

chiết xuất hoa hướng dương

safflower seeds

hạt hoa hướng dương

safflower tea

trà hoa hướng dương

safflower supplement

thực phẩm bổ sung hoa hướng dương

safflower powder

bột hoa hướng dương

safflower benefits

lợi ích của hoa hướng dương

safflower petals

cánh hoa hướng dương

safflower cultivation

trồng hoa hướng dương

safflower color

màu hoa hướng dương

Câu ví dụ

safflower oil is often used in cooking.

dầu hoa thược quạch thường được sử dụng trong nấu ăn.

she added safflower petals to the salad for color.

Cô ấy thêm cánh hoa thược quạch vào salad để tạo màu.

safflower is known for its health benefits.

Thược quạch nổi tiếng với những lợi ích sức khỏe của nó.

he grows safflower in his garden.

Anh ấy trồng thược quạch trong vườn của mình.

many herbal teas contain safflower for flavor.

Nhiều loại trà thảo mộc chứa thược quạch để tạo hương vị.

safflower is often used in traditional medicine.

Thược quạch thường được sử dụng trong y học truyền thống.

the bright safflower blooms attract bees.

Những bông hoa thược quạch tươi sáng thu hút ong.

she prefers safflower over other oils for frying.

Cô ấy thích dùng dầu thược quạch hơn các loại dầu khác để chiên.

he studied the properties of safflower for his research.

Anh ấy nghiên cứu các đặc tính của thược quạch cho nghiên cứu của mình.

cooking with safflower can enhance the dish's flavor.

Nấu ăn với thược quạch có thể tăng cường hương vị của món ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay