sahlins

[Mỹ]/ˈsɑːlɪnz/
[Anh]/ˈsɑːlɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Sahlins (chỉ Marshall Sahlins, nhà nhân học người Mỹ)

Cụm từ & Cách kết hợp

sahlins says

Vietnamese_translation

according to sahlins

Vietnamese_translation

sahlins argued

Vietnamese_translation

sahlins wrote

Vietnamese_translation

sahlins theory

Vietnamese_translation

as sahlins noted

Vietnamese_translation

sahlins observed

Vietnamese_translation

sahlins explained

Vietnamese_translation

sahlins claimed

Vietnamese_translation

sahlins stated

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

marshall sahlins is best known for his work in economic anthropology.

Marshall Sahlins nổi tiếng nhất với công trình của ông trong nhân học kinh tế.

the sahlins model challenges traditional assumptions about scarcity in hunter-gatherer societies.

Mô hình của Sahlins thách thức những giả định truyền thống về sự khan hiếm trong các xã hội hái lượm.

in his seminal essay, sahlins introduced the concept of the original affluent society.

Trong bài viết mang tính đột phá của mình, Sahlins đã giới thiệu khái niệm về xã hội giàu có nguyên thủy.

sahlins argued that stone age economies were not characterized by constant hardship.

Sahlins lập luận rằng nền kinh tế thời đại đá không được đặc trưng bởi sự khó khăn liên tục.

the fierce debate between sahlins and obeyesekere regarding captain cook is legendary.

Trận chiến gay gắt giữa Sahlins và Obeyesekere liên quan đến thuyền trưởng Cook là một huyền thoại.

students must read sahlins to understand the development of structural marxism.

Sinh viên phải đọc Sahlins để hiểu sự phát triển của chủ nghĩa Marx cấu trúc.

the specific evolutionary theory proposed by sahlins differs from general evolution.

Lý thuyết tiến hóa cụ thể được Sahlins đề xuất khác biệt với tiến hóa chung.

sahlins emphasized the importance of cultural structures in shaping human behavior.

Sahlins nhấn mạnh tầm quan trọng của các cấu trúc văn hóa trong việc định hình hành vi con người.

many scholars continue to cite sahlins when discussing the anthropology of consumption.

Nhiều học giả tiếp tục trích dẫn Sahlins khi thảo luận về nhân học của tiêu dùng.

the university of chicago hosted a major conference honoring the legacy of sahlins.

Trường Đại học Chicago đã tổ chức một hội nghị lớn để vinh danh di sản của Sahlins.

sahlins rejected the idea that western capitalism is the inevitable endpoint of history.

Sahlins bác bỏ ý tưởng cho rằng chủ nghĩa tư bản phương Tây là điểm cuối không thể tránh khỏi của lịch sử.

his analysis of gift exchange systems owes much to the influence of sahlins.

Phân tích của ông về các hệ thống trao đổi quà chịu ảnh hưởng lớn từ Sahlins.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay