sailmakers

[Mỹ]/'seɪlmeɪkə/
[Anh]/'selmekɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thợ thủ công sửa chữa và sản xuất buồm cho tàu.

Câu ví dụ

VINCENTIO. Thy father! O villain! he is a sailmaker in Bergamo.

VINCENTIO. Cha của ngươi! Hỡi kẻ độc ác! Ông ấy là một người làm buồm ở Bergamo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay