sain and sound
sain và âm thanh
sain mind
sain tinh thần
sain body
sain cơ thể
sain thoughts
sain những suy nghĩ
sain habits
sain những thói quen
sain lifestyle
sain lối sống
sain environment
sain môi trường
sain choices
sain những lựa chọn
sain relationships
sain các mối quan hệ
sain diet
sain chế độ ăn uống
she has a sain for helping others.
Cô ấy có tài giúp đỡ người khác.
he has a sain for painting.
Anh ấy có tài hội họa.
they have a sain for music.
Họ có tài về âm nhạc.
she has a sain for languages.
Cô ấy có tài về ngôn ngữ.
he has a sain for solving puzzles.
Anh ấy có tài giải quyết các câu đố.
she has a sain for leadership.
Cô ấy có tài lãnh đạo.
he has a sain for cooking.
Anh ấy có tài nấu ăn.
they have a sain for sports.
Họ có tài về thể thao.
she has a sain for writing.
Cô ấy có tài viết lách.
he has a sain for mathematics.
Anh ấy có tài về toán học.
sain and sound
sain và âm thanh
sain mind
sain tinh thần
sain body
sain cơ thể
sain thoughts
sain những suy nghĩ
sain habits
sain những thói quen
sain lifestyle
sain lối sống
sain environment
sain môi trường
sain choices
sain những lựa chọn
sain relationships
sain các mối quan hệ
sain diet
sain chế độ ăn uống
she has a sain for helping others.
Cô ấy có tài giúp đỡ người khác.
he has a sain for painting.
Anh ấy có tài hội họa.
they have a sain for music.
Họ có tài về âm nhạc.
she has a sain for languages.
Cô ấy có tài về ngôn ngữ.
he has a sain for solving puzzles.
Anh ấy có tài giải quyết các câu đố.
she has a sain for leadership.
Cô ấy có tài lãnh đạo.
he has a sain for cooking.
Anh ấy có tài nấu ăn.
they have a sain for sports.
Họ có tài về thể thao.
she has a sain for writing.
Cô ấy có tài viết lách.
he has a sain for mathematics.
Anh ấy có tài về toán học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay