sain

[Mỹ]/seɪn/
[Anh]/seɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đánh dấu bằng một dấu thập; cầu khẩn sự bảo vệ thiêng liêng; [cổ] đánh dấu bằng một dấu thập; cầu khẩn sự bảo vệ thiêng liêng

Cụm từ & Cách kết hợp

sain and sound

sain và âm thanh

sain mind

sain tinh thần

sain body

sain cơ thể

sain thoughts

sain những suy nghĩ

sain habits

sain những thói quen

sain lifestyle

sain lối sống

sain environment

sain môi trường

sain choices

sain những lựa chọn

sain relationships

sain các mối quan hệ

sain diet

sain chế độ ăn uống

Câu ví dụ

she has a sain for helping others.

Cô ấy có tài giúp đỡ người khác.

he has a sain for painting.

Anh ấy có tài hội họa.

they have a sain for music.

Họ có tài về âm nhạc.

she has a sain for languages.

Cô ấy có tài về ngôn ngữ.

he has a sain for solving puzzles.

Anh ấy có tài giải quyết các câu đố.

she has a sain for leadership.

Cô ấy có tài lãnh đạo.

he has a sain for cooking.

Anh ấy có tài nấu ăn.

they have a sain for sports.

Họ có tài về thể thao.

she has a sain for writing.

Cô ấy có tài viết lách.

he has a sain for mathematics.

Anh ấy có tài về toán học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay