salaah

[Mỹ]/səˈlɑː/
[Anh]/səˈlɑː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.lời cầu nguyện (nghi thức cầu nguyện của Hồi giáo)
Word Forms
số nhiềusalaahs

Cụm từ & Cách kết hợp

salaah today

cầu nguyện hôm nay

salaah now

cầu nguyện bây giờ

salaah always

luôn luôn cầu nguyện

salaah later

cầu nguyện sau

salaah first

cầu nguyện trước

salaah twice

cầu nguyện hai lần

salaah five

cầu nguyện năm lần

salaah daily

cầu nguyện hàng ngày

salaah early

cầu nguyện sớm

salaah together

cầu nguyện cùng nhau

Câu ví dụ

i always perform salaah five times a day.

tôi luôn thực hiện lễ cầu nguyện năm lần mỗi ngày.

we should never miss salaah under any circumstance.

chúng ta không nên bỏ lễ cầu nguyện trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

the imam leads the congregation in salaah.

imam dẫn dắt tín đồ trong lễ cầu nguyện tập thể.

it is important to offer salaah with full devotion.

điều quan trọng là thực hiện lễ cầu nguyện với đầy đủ sự tập trung.

children should learn to pray salaah at an early age.

trẻ em nên học cách cầu nguyện từ sớm.

the salaah times change throughout the year.

các thời điểm cầu nguyện thay đổi theo mùa.

we break our fast after the maghrib salaah.

chúng tôi ăn uống sau lễ cầu nguyện maghrib.

many muslims gather at the mosque for isha salaah.

nhiều tín đồ tụ tập tại nhà thờ hồi giáo cho lễ cầu nguyện isha.

she prays salaah for her family's well-being.

cô ấy cầu nguyện cho sự an lành của gia đình.

the salaah ends with the greeting of peace.

lễ cầu nguyện kết thúc bằng lời chào bình an.

we stand in rows for congregational salaah.

chúng tôi xếp hàng cho lễ cầu nguyện tập thể.

he woke up before fajr salaah to prepare.

anh ấy thức dậy trước lễ cầu nguyện fajr để chuẩn bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay