salers cattle
nhân viên bán hàng hàng đầu
pure salers
nhân viên bán hàng giàu kinh nghiệm
french salers
cuộc họp nhân viên bán hàng
salers breed
đội ngũ nhân viên bán hàng
salers cows
đào tạo nhân viên bán hàng
salers herd
chỉ tiêu nhân viên bán hàng
salers bull
nhân viên bán hàng mới
salers cattle breed
hoa hồng nhân viên bán hàng
raising salers
hội nghị nhân viên bán hàng
the salers met their monthly targets.
các nhân viên bán hàng đã đạt được mục tiêu hàng tháng.
experienced salers often earn high commissions.
những nhân viên bán hàng giàu kinh nghiệm thường có hoa hồng cao.
our salers are trained to handle customer complaints.
nhân viên bán hàng của chúng tôi được đào tạo để xử lý khiếu nại khách hàng.
the salers closed a major deal yesterday.
các nhân viên bán hàng đã ký một hợp đồng lớn ngày hôm qua.
salers need excellent communication skills.
nhân viên bán hàng cần có kỹ năng giao tiếp xuất sắc.
the company hired new salers for the product launch.
công ty đã tuyển dụng nhân viên bán hàng mới cho đợt ra mắt sản phẩm.
our salers work on commission basis.
nhân viên bán hàng của chúng tôi làm việc theo cơ sở hoa hồng.
the salers attended a sales workshop last week.
các nhân viên bán hàng đã tham gia một khóa tập huấn bán hàng tuần trước.
top salers receive performance bonuses.
nhân viên bán hàng xuất sắc nhận được tiền thưởng hiệu suất.
the salers presented their products at the trade show.
các nhân viên bán hàng đã trình bày sản phẩm tại hội chợ thương mại.
salers must meet their quotas every quarter.
nhân viên bán hàng phải đáp ứng chỉ tiêu hàng quý.
the salers negotiated favorable terms with clients.
các nhân viên bán hàng đã đàm phán các điều khoản thuận lợi với khách hàng.
salers cattle
nhân viên bán hàng hàng đầu
pure salers
nhân viên bán hàng giàu kinh nghiệm
french salers
cuộc họp nhân viên bán hàng
salers breed
đội ngũ nhân viên bán hàng
salers cows
đào tạo nhân viên bán hàng
salers herd
chỉ tiêu nhân viên bán hàng
salers bull
nhân viên bán hàng mới
salers cattle breed
hoa hồng nhân viên bán hàng
raising salers
hội nghị nhân viên bán hàng
the salers met their monthly targets.
các nhân viên bán hàng đã đạt được mục tiêu hàng tháng.
experienced salers often earn high commissions.
những nhân viên bán hàng giàu kinh nghiệm thường có hoa hồng cao.
our salers are trained to handle customer complaints.
nhân viên bán hàng của chúng tôi được đào tạo để xử lý khiếu nại khách hàng.
the salers closed a major deal yesterday.
các nhân viên bán hàng đã ký một hợp đồng lớn ngày hôm qua.
salers need excellent communication skills.
nhân viên bán hàng cần có kỹ năng giao tiếp xuất sắc.
the company hired new salers for the product launch.
công ty đã tuyển dụng nhân viên bán hàng mới cho đợt ra mắt sản phẩm.
our salers work on commission basis.
nhân viên bán hàng của chúng tôi làm việc theo cơ sở hoa hồng.
the salers attended a sales workshop last week.
các nhân viên bán hàng đã tham gia một khóa tập huấn bán hàng tuần trước.
top salers receive performance bonuses.
nhân viên bán hàng xuất sắc nhận được tiền thưởng hiệu suất.
the salers presented their products at the trade show.
các nhân viên bán hàng đã trình bày sản phẩm tại hội chợ thương mại.
salers must meet their quotas every quarter.
nhân viên bán hàng phải đáp ứng chỉ tiêu hàng quý.
the salers negotiated favorable terms with clients.
các nhân viên bán hàng đã đàm phán các điều khoản thuận lợi với khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay