saltier than
muối hơn
saltier taste
vị mặn hơn
saltier water
nước mặn hơn
saltier snacks
đồ ăn vặt mặn hơn
saltier food
thức ăn mặn hơn
saltier air
không khí mặn hơn
saltier ocean
đại dương mặn hơn
saltier flavor
vị mặn hơn
saltier dishes
các món ăn mặn hơn
saltier regions
các vùng mặn hơn
the soup is saltier than i expected.
món súp mặn hơn tôi dự đoán.
adding more salt made the dish saltier.
thêm muối khiến món ăn mặn hơn.
this brand of chips is saltier than the others.
thương hiệu khoai tây chiên này mặn hơn những loại khác.
some people prefer their food saltier.
một số người thích món ăn của họ mặn hơn.
after cooking, the sauce turned out saltier.
sau khi nấu, nước sốt lại mặn hơn.
this sea water is saltier than the water in the lake.
nước biển này mặn hơn nước trong hồ.
is your salad dressing saltier than usual?
với lượng nước sốt salad của bạn có mặn hơn bình thường không?
he likes his popcorn saltier for better flavor.
anh ấy thích bắp rang của mình mặn hơn để có hương vị ngon hơn.
my grandmother's recipe calls for a saltier broth.
công thức của bà tôi yêu cầu nước dùng mặn hơn.
after tasting, i realized it was saltier than before.
sau khi nếm thử, tôi nhận ra nó mặn hơn trước.
saltier than
muối hơn
saltier taste
vị mặn hơn
saltier water
nước mặn hơn
saltier snacks
đồ ăn vặt mặn hơn
saltier food
thức ăn mặn hơn
saltier air
không khí mặn hơn
saltier ocean
đại dương mặn hơn
saltier flavor
vị mặn hơn
saltier dishes
các món ăn mặn hơn
saltier regions
các vùng mặn hơn
the soup is saltier than i expected.
món súp mặn hơn tôi dự đoán.
adding more salt made the dish saltier.
thêm muối khiến món ăn mặn hơn.
this brand of chips is saltier than the others.
thương hiệu khoai tây chiên này mặn hơn những loại khác.
some people prefer their food saltier.
một số người thích món ăn của họ mặn hơn.
after cooking, the sauce turned out saltier.
sau khi nấu, nước sốt lại mặn hơn.
this sea water is saltier than the water in the lake.
nước biển này mặn hơn nước trong hồ.
is your salad dressing saltier than usual?
với lượng nước sốt salad của bạn có mặn hơn bình thường không?
he likes his popcorn saltier for better flavor.
anh ấy thích bắp rang của mình mặn hơn để có hương vị ngon hơn.
my grandmother's recipe calls for a saltier broth.
công thức của bà tôi yêu cầu nước dùng mặn hơn.
after tasting, i realized it was saltier than before.
sau khi nếm thử, tôi nhận ra nó mặn hơn trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay