saltires

[Mỹ]/'sæltaɪə/
[Anh]/ˈsɔlˌtɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dấu thập hình chữ X; Dấu thập Thánh Andrew

Câu ví dụ

"Send my letters under cover to my grandpapa, the Earl of Dexter," said Miss Saltire (who, by the way, was rather shabby).

"Hãy gửi thư của tôi dưới vỏ bọc cho ông nội tôi, Earl of Dexter," cô Saltire nói (tuy nhiên, cô ấy hơi luộm thuộm).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay