samaras

[Mỹ]/səˈmɑːrəz/
[Anh]/səˈmɛrəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cánh hoặc trái có cánh được sản xuất bởi một số loại cây

Cụm từ & Cách kết hợp

samaras falling

quả samaras rơi

samaras tree

cây samara

samaras seeds

hạt samara

samaras shape

hình dạng của quả samara

samaras wind

gió và quả samara

maple samaras

quả samara của cây phong

samaras collection

thu thập quả samara

samaras dispersal

phân tán quả samara

samaras growth

sự phát triển của quả samara

samaras biology

sinh học của quả samara

Câu ví dụ

maple trees produce samaras that spin as they fall.

Những cây phong sản xuất ra các hạt giống cánh hoa xoắn khi rơi xuống.

the samaras of the ash tree are often carried by the wind.

Các hạt giống cánh hoa của cây thạch nam thường được gió mang đi.

children love to collect samaras in the fall.

Trẻ em thích thu thập các hạt giống cánh hoa vào mùa thu.

samaras can help in the reproduction of certain tree species.

Các hạt giống cánh hoa có thể giúp trong quá trình sinh sản của một số loài cây nhất định.

observing how samaras disperse can be fascinating.

Quan sát cách các hạt giống cánh hoa phát tán có thể rất thú vị.

the unique shape of samaras aids in their flight.

Hình dạng độc đáo của các hạt giống cánh hoa giúp chúng bay.

some birds use samaras as a food source.

Một số loài chim sử dụng các hạt giống cánh hoa làm nguồn thức ăn.

samaras can be found in many different colors and sizes.

Các hạt giống cánh hoa có thể được tìm thấy với nhiều màu sắc và kích cỡ khác nhau.

the samaras of the sycamore tree are particularly large.

Các hạt giống cánh hoa của cây phong sycamore đặc biệt lớn.

in botany, samaras are classified as a type of fruit.

Trong thực vật học, các hạt giống cánh hoa được phân loại là một loại quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay