samaritans

[Mỹ]/səˈmærɪtənz/
[Anh]/səˈmɛrɪtənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người Samari; thành viên của một nhóm tôn giáo từ Samaria; người giúp đỡ những người cần; phong trào Samari

Cụm từ & Cách kết hợp

good samaritans

người tốt bụng

samaritans act

hành động của những người tốt bụng

samaritans help

những người tốt bụng giúp đỡ

samaritans' kindness

sự tốt bụng của những người tốt bụng

samaritans volunteer

những người tốt bụng tình nguyện

samaritans support

những người tốt bụng hỗ trợ

samaritans outreach

tiếp cận cộng đồng của những người tốt bụng

samaritans program

chương trình của những người tốt bụng

samaritans network

mạng lưới của những người tốt bụng

samaritans initiative

sáng kiến của những người tốt bụng

Câu ví dụ

the samaritans helped those in need without expecting anything in return.

Những người samaritans đã giúp đỡ những người cần thiết mà không mong đợi bất cứ điều gì đổi lại.

many samaritans volunteer their time to assist the less fortunate.

Nhiều người samaritans tình nguyện dành thời gian để giúp đỡ những người kém may mắn hơn.

during the crisis, samaritans came forward to offer support.

Trong cuộc khủng hoảng, những người samaritans đã đứng ra để cung cấp sự hỗ trợ.

samaritans often provide comfort to those who are struggling.

Những người samaritans thường mang lại sự an ủi cho những người đang phải vật lộn.

the community was grateful for the samaritans who organized the fundraiser.

Cộng đồng rất biết ơn những người samaritans đã tổ chức buổi gây quỹ.

samaritans play a vital role in disaster relief efforts.

Những người samaritans đóng vai trò quan trọng trong các nỗ lực cứu trợ thảm họa.

there are many stories of samaritans making a difference in people's lives.

Có rất nhiều câu chuyện về những người samaritans tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của mọi người.

being a samaritan means showing kindness to strangers.

Trở thành một người samaritans có nghĩa là thể hiện sự tốt bụng với người lạ.

the samaritans' actions inspired others to help as well.

Hành động của những người samaritans đã truyền cảm hứng cho những người khác giúp đỡ.

she decided to become a samaritan after witnessing an act of kindness.

Cô ấy quyết định trở thành một người samaritans sau khi chứng kiến một hành động tốt bụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay