sambar

[Mỹ]/ˈsæmbɑː/
[Anh]/ˈsæmˌbɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loài hươu lớn bản địa của Đông Nam Á, được biết đến với tên gọi hươu nước hoặc hươu đen.
Word Forms
số nhiềusambars

Cụm từ & Cách kết hợp

sambar rice

cơm sambar

sambar dosa

dosa sambar

sambar powder

bột sambar

sambar idli

idli sambar

sambar curry

cà ri sambar

sambar lentils

đậu lăng sambar

sambar soup

súp sambar

sambar mix

hỗn hợp sambar

sambar vegetables

rau củ sambar

sambar recipe

công thức sambar

Câu ví dụ

i love to eat sambar with rice.

Tôi thích ăn sambar với cơm.

can you make sambar for dinner tonight?

Bạn có thể làm sambar cho bữa tối hôm nay không?

sambar is a popular dish in south indian cuisine.

Sambar là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Nam Ấn Độ.

adding vegetables to sambar enhances its flavor.

Thêm rau vào sambar làm tăng thêm hương vị của nó.

my grandmother's sambar recipe is the best.

Công thức sambar của bà tôi là tốt nhất.

we served sambar at the family gathering.

Chúng tôi đã phục vụ sambar tại buổi tụ họp gia đình.

do you prefer spicy sambar or mild sambar?

Bạn thích sambar cay hay sambar nhẹ?

i learned to cook sambar from my mother.

Tôi đã học cách nấu sambar từ mẹ tôi.

sambar goes well with dosa and idli.

Sambar rất hợp với dosa và idli.

she added tamarind to the sambar for extra tanginess.

Cô ấy thêm tamarind vào sambar để tăng thêm độ chua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay