samite

[Mỹ]/ˈsæmɪt/
[Anh]/ˈsæmaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải lụa được dệt với chỉ vàng hoặc bạc; vải trang trí phong phú, đặc biệt là trong thời Trung Cổ
Word Forms
số nhiềusamites

Cụm từ & Cách kết hợp

samite fabric

vải samite

samite cloth

vải samite

samite weave

kiểu dệt samite

samite garment

quần áo samite

samite design

thiết kế samite

samite texture

bề mặt vải samite

samite pattern

mẫu vải samite

samite embroidery

thêu samite

samite production

sản xuất samite

samite style

phong cách samite

Câu ví dụ

in medieval times, samite was a luxurious fabric.

Vào thời Trung Cổ, samite là một loại vải xa xỉ.

the king's robe was made of rich samite.

Áo choàng của nhà vua được làm từ samite quý giá.

she chose a gown adorned with intricate samite patterns.

Cô ấy đã chọn một chiếc váy được trang trí bằng những họa tiết samite phức tạp.

samite was often used for ceremonial garments.

Samite thường được sử dụng cho trang phục nghi lễ.

the samite drapes added elegance to the banquet hall.

Những tấm rèm samite đã thêm sự thanh lịch vào phòng tiệc.

artisans skillfully crafted samite into beautiful tapestries.

Những người thợ thủ công đã khéo léo tạo ra samite thành những bức thảm đẹp.

her wedding dress featured exquisite samite embroidery.

Chiếc váy cưới của cô ấy có những đường thêu samite tinh xảo.

samite was prized for its softness and durability.

Samite được đánh giá cao vì sự mềm mại và độ bền của nó.

he inherited a collection of antique samite textiles.

Anh ấy thừa hưởng một bộ sưu tập các loại vải samite cổ.

the museum displayed a rare piece of samite from the 12th century.

Bảo tàng trưng bày một mảnh samite quý hiếm từ thế kỷ 12.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay