traditional samovars
samovar truyền thống
decorative samovars
samovar trang trí
vintage samovars
samovar cổ điển
brass samovars
samovar bằng đồng
ceramic samovars
samovar gốm
electric samovars
samovar điện
russian samovars
samovar Nga
antique samovars
samovar cổ
large samovars
samovar lớn
small samovars
samovar nhỏ
samovars are traditionally used for brewing tea.
samovar thường được sử dụng để pha trà.
the ornate samovars were displayed at the tea ceremony.
những chiếc samovar trang trí được trưng bày tại buổi lễ trà.
many families cherish their antique samovars.
nhiều gia đình trân trọng những chiếc samovar cổ của họ.
samovars can be made from various materials like brass or copper.
samovar có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như đồng hoặc đồng thau.
during the winter, we often gather around the samovar.
trong mùa đông, chúng tôi thường tụ tập quanh chiếc samovar.
she inherited a beautiful samovar from her grandmother.
cô thừa hưởng một chiếc samovar đẹp từ bà của cô.
samovars are a symbol of hospitality in many cultures.
samovar là biểu tượng của sự hiếu khách trong nhiều nền văn hóa.
he learned to prepare tea using a samovar.
anh đã học cách pha trà bằng cách sử dụng một chiếc samovar.
collecting samovars has become a popular hobby.
việc sưu tầm samovar đã trở thành một sở thích phổ biến.
they served tea from the ornate samovar.
họ rót trà từ chiếc samovar trang trí.
traditional samovars
samovar truyền thống
decorative samovars
samovar trang trí
vintage samovars
samovar cổ điển
brass samovars
samovar bằng đồng
ceramic samovars
samovar gốm
electric samovars
samovar điện
russian samovars
samovar Nga
antique samovars
samovar cổ
large samovars
samovar lớn
small samovars
samovar nhỏ
samovars are traditionally used for brewing tea.
samovar thường được sử dụng để pha trà.
the ornate samovars were displayed at the tea ceremony.
những chiếc samovar trang trí được trưng bày tại buổi lễ trà.
many families cherish their antique samovars.
nhiều gia đình trân trọng những chiếc samovar cổ của họ.
samovars can be made from various materials like brass or copper.
samovar có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như đồng hoặc đồng thau.
during the winter, we often gather around the samovar.
trong mùa đông, chúng tôi thường tụ tập quanh chiếc samovar.
she inherited a beautiful samovar from her grandmother.
cô thừa hưởng một chiếc samovar đẹp từ bà của cô.
samovars are a symbol of hospitality in many cultures.
samovar là biểu tượng của sự hiếu khách trong nhiều nền văn hóa.
he learned to prepare tea using a samovar.
anh đã học cách pha trà bằng cách sử dụng một chiếc samovar.
collecting samovars has become a popular hobby.
việc sưu tầm samovar đã trở thành một sở thích phổ biến.
they served tea from the ornate samovar.
họ rót trà từ chiếc samovar trang trí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay