samovars

[Mỹ]/ˈsæməvɑːz/
[Anh]/ˈsæməvɑrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ấm trà Nga

Cụm từ & Cách kết hợp

traditional samovars

samovar truyền thống

decorative samovars

samovar trang trí

vintage samovars

samovar cổ điển

brass samovars

samovar bằng đồng

ceramic samovars

samovar gốm

electric samovars

samovar điện

russian samovars

samovar Nga

antique samovars

samovar cổ

large samovars

samovar lớn

small samovars

samovar nhỏ

Câu ví dụ

samovars are traditionally used for brewing tea.

samovar thường được sử dụng để pha trà.

the ornate samovars were displayed at the tea ceremony.

những chiếc samovar trang trí được trưng bày tại buổi lễ trà.

many families cherish their antique samovars.

nhiều gia đình trân trọng những chiếc samovar cổ của họ.

samovars can be made from various materials like brass or copper.

samovar có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như đồng hoặc đồng thau.

during the winter, we often gather around the samovar.

trong mùa đông, chúng tôi thường tụ tập quanh chiếc samovar.

she inherited a beautiful samovar from her grandmother.

cô thừa hưởng một chiếc samovar đẹp từ bà của cô.

samovars are a symbol of hospitality in many cultures.

samovar là biểu tượng của sự hiếu khách trong nhiều nền văn hóa.

he learned to prepare tea using a samovar.

anh đã học cách pha trà bằng cách sử dụng một chiếc samovar.

collecting samovars has become a popular hobby.

việc sưu tầm samovar đã trở thành một sở thích phổ biến.

they served tea from the ornate samovar.

họ rót trà từ chiếc samovar trang trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay