sandblaster

[Mỹ]/ˈsændˌblɑːstə/
[Anh]/ˈsændˌblæstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị sử dụng dòng cát để làm sạch hoặc khắc bề mặt
Word Forms
số nhiềusandblasters

Cụm từ & Cách kết hợp

sandblaster machine

máy thổi cát

portable sandblaster

máy thổi cát di động

sandblaster nozzle

đầu phun cát

sandblaster parts

linh kiện máy thổi cát

sandblaster kit

bộ máy thổi cát

electric sandblaster

máy thổi cát điện

sandblaster accessories

phụ kiện máy thổi cát

sandblaster equipment

thiết bị máy thổi cát

sandblaster setup

thiết lập máy thổi cát

sandblaster service

dịch vụ máy thổi cát

Câu ví dụ

the sandblaster is essential for cleaning metal surfaces.

máy thổi cát là thiết yếu để làm sạch bề mặt kim loại.

we need to buy a new sandblaster for our workshop.

chúng tôi cần mua một máy thổi cát mới cho xưởng của chúng tôi.

the sandblaster can remove rust effectively.

máy thổi cát có thể loại bỏ gỉ sét hiệu quả.

he operates the sandblaster with great skill.

anh ta vận hành máy thổi cát với kỹ năng tuyệt vời.

make sure to wear protective gear when using the sandblaster.

hãy chắc chắn đội đồ bảo hộ khi sử dụng máy thổi cát.

the sandblaster requires regular maintenance to function properly.

máy thổi cát cần được bảo trì thường xuyên để hoạt động tốt.

she used a sandblaster to create unique designs on glass.

cô ấy đã sử dụng máy thổi cát để tạo ra những thiết kế độc đáo trên kính.

adjust the pressure on the sandblaster for optimal results.

điều chỉnh áp suất trên máy thổi cát để có kết quả tốt nhất.

learning to use a sandblaster can be challenging.

học cách sử dụng máy thổi cát có thể là một thử thách.

the sandblaster is often used in automotive restoration projects.

máy thổi cát thường được sử dụng trong các dự án phục hồi ô tô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay