sandinesses

[Mỹ]/ˈsændɪnəsɪz/
[Anh]/ˈsændɪnəsɪz/

Dịch

n.tính chất hoặc trạng thái của việc có cát

Cụm từ & Cách kết hợp

high sandinesses

độ cát cao

varying sandinesses

mức độ cát khác nhau

low sandinesses

độ cát thấp

sandinesses analysis

phân tích độ cát

sandinesses levels

mức độ cát

sandinesses effects

tác động của độ cát

measuring sandinesses

đo độ cát

sandinesses variations

biến thể độ cát

sandinesses types

loại độ cát

sandinesses factors

yếu tố ảnh hưởng đến độ cát

Câu ví dụ

the sandinesses of the beach attract many tourists.

Những đặc tính của cát trên bãi biển thu hút nhiều khách du lịch.

we measured the sandinesses of different soil samples.

Chúng tôi đã đo lường các đặc tính của cát của các mẫu đất khác nhau.

the sandinesses vary from one region to another.

Các đặc tính của cát khác nhau từ vùng này sang vùng khác.

high sandinesses can affect plant growth.

Các đặc tính của cát cao có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật.

scientists study the sandinesses of riverbanks.

Các nhà khoa học nghiên cứu các đặc tính của cát của những con đê.

the sandinesses in this area are ideal for construction.

Các đặc tính của cát ở khu vực này rất lý tưởng cho việc xây dựng.

different sandinesses can influence water drainage.

Các đặc tính của cát khác nhau có thể ảnh hưởng đến thoát nước.

we observed the sandinesses during our field trip.

Chúng tôi đã quan sát các đặc tính của cát trong chuyến đi thực địa của chúng tôi.

the sandinesses of the lakebed were surprising.

Các đặc tính của cát dưới đáy hồ rất đáng ngạc nhiên.

farmers need to understand the sandinesses of their land.

Người nông dân cần hiểu các đặc tính của cát trên đất của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay