sandinista

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thành viên của Đảng Lao động Nicaragua.
Các dạng của từ
số nhiềusandinistas

Câu ví dụ

The Sandinista government was in power in Nicaragua from 1979 to 1990.

Chính phủ Sandinista nắm quyền tại Nicaragua từ năm 1979 đến năm 1990.

The Sandinista National Liberation Front is a political party in Nicaragua.

Mặt trận Giải phóng Quốc gia Sandinista là một đảng phái chính trị ở Nicaragua.

The Sandinista revolution brought significant changes to Nicaragua.

Cuộc cách mạng Sandinista đã mang lại những thay đổi đáng kể cho Nicaragua.

The Sandinista movement aimed to overthrow the Somoza dictatorship.

Phong trào Sandinista hướng tới lật đổ chế độ độc tài Somoza.

The Sandinista government implemented various social programs to help the poor.

Chính phủ Sandinista đã thực hiện nhiều chương trình xã hội để giúp đỡ người nghèo.

The Sandinista party advocates for social justice and equality.

Đảng Sandinista đấu tranh cho công bằng xã hội và bình đẳng.

The Sandinista rebels fought against government forces during the civil war.

Những người nổi dậy Sandinista đã chiến đấu chống lại lực lượng chính phủ trong cuộc nội chiến.

Many Sandinista supporters were persecuted by the regime.

Nhiều người ủng hộ Sandinista đã bị chế độ đàn áp.

The Sandinista movement has had a lasting impact on Nicaraguan politics.

Phong trào Sandinista đã có tác động lâu dài đến chính trị Nicaragua.

The Sandinista government faced opposition from various groups.

Chính phủ Sandinista phải đối mặt với sự phản đối từ nhiều nhóm khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay