sanguination

[Mỹ]/[ˈsæŋɡjuɪˈneɪʃən]/
[Anh]/[ˈsæŋɡjuɪˈneɪʃən]/

Dịch

n. việc phác máu, đặc biệt là như một phương pháp điều trị; tình trạng có một lượng máu lớn trong các mạch máu
v. để cho bị phác máu; khiến có một lượng máu lớn trong các mạch máu

Cụm từ & Cách kết hợp

sanguination risk

rủi ro mất máu

preventing sanguination

phòng ngừa mất máu

sanguination procedure

quy trình mất máu

post-sanguination care

chăm sóc sau mất máu

sanguination complications

tai biến của mất máu

sanguination site

vị trí mất máu

sanguination bleeding

chảy máu do mất máu

sanguination control

kiểm soát mất máu

sanguination assessment

đánh giá mất máu

sanguination management

quản lý mất máu

Câu ví dụ

the physician initially considered sanguination as a potential treatment option.

Bác sĩ ban đầu đã xem xét xông máu như một phương pháp điều trị tiềm năng.

historically, sanguination was a common practice in western medicine.

Về mặt lịch sử, xông máu là một thực hành phổ biến trong y học phương Tây.

he researched the history of sanguination and its decline in popularity.

Ông đã nghiên cứu lịch sử của xông máu và sự suy giảm về độ phổ biến của nó.

the patient refused any form of sanguination due to concerns about infection.

Bệnh nhân từ chối mọi hình thức xông máu do lo ngại về nhiễm trùng.

sanguination, once believed to balance the humors, is now largely discredited.

Xông máu, một thời được cho là cân bằng các thể dịch, hiện nay hầu như bị bác bỏ.

the debate over the efficacy of sanguination raged for centuries.

Tranh luận về hiệu quả của xông máu đã diễn ra trong hàng thế kỷ.

modern medicine has largely abandoned the practice of sanguination.

Y học hiện đại đã hầu như từ bỏ thực hành xông máu.

she wrote a paper analyzing the historical context of sanguination.

Cô đã viết một bài báo phân tích bối cảnh lịch sử của xông máu.

the ancient texts mentioned sanguination as a method for purging the body.

Các văn bản cổ đề cập đến xông máu như một phương pháp thanh lọc cơ thể.

despite its historical use, sanguination is not a recommended treatment today.

Dù được sử dụng trong lịch sử, xông máu không còn là phương pháp điều trị được khuyến nghị ngày nay.

the book detailed the tools and techniques used in performing sanguination.

Cuốn sách đã chi tiết các công cụ và kỹ thuật được sử dụng trong việc thực hiện xông máu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay