environmental sanitation
vệ sinh môi trường
food sanitation
vệ sinh thực phẩm
sanitation worker
công nhân vệ sinh
the restaurant's style is raunchy and the sanitation chancy.
phong cách của nhà hàng là tục tiểu tục và tình trạng vệ sinh thì không chắc chắn.
Typhoid fever sneaks in when sanitation fails.
Sốt thương hàn rình rập khi vệ sinh kém.
The content of lead in the tealeaf is one of important guild line scaling the status of the tealeaf's sanitation by it.
Hàm lượng chì trong lá trà là một trong những tiêu chuẩn quan trọng của phường đánh giá tình trạng vệ sinh của lá trà.
A sanitation worker picking up cigarette butts with an "in-dividually decorated bag" in his hand in Zhongguancun, March 9, 2009.
Một nhân viên vệ sinh nhặt rác thuốc lá bằng một chiếc túi "được trang trí riêng" trong tay tại Zhongguancun, ngày 9 tháng 3 năm 2009.
proper sanitation is essential for public health
Vệ sinh đúng cách là điều cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.
sanitation workers play a crucial role in keeping our cities clean
Những người lao động vệ sinh đóng vai trò quan trọng trong việc giữ cho các thành phố của chúng ta sạch sẽ.
sanitation facilities are lacking in many rural areas
Cơ sở vệ sinh còn thiếu ở nhiều vùng nông thôn.
personal hygiene is closely related to sanitation practices
Vệ sinh cá nhân có liên quan chặt chẽ đến các biện pháp vệ sinh.
sanitation standards need to be strictly enforced in food establishments
Các tiêu chuẩn vệ sinh cần được thực thi nghiêm ngặt trong các cơ sở thực phẩm.
improving sanitation can help prevent the spread of diseases
Cải thiện vệ sinh có thể giúp ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.
sanitation education is important for promoting healthy habits
Giáo dục về vệ sinh là quan trọng để thúc đẩy thói quen lành mạnh.
sanitation concerns have been raised in response to the recent sewage leak
Những lo ngại về vệ sinh đã được nêu lên để trả lời cho vụ rò rỉ nước thải gần đây.
sanitation workers are often underappreciated for their hard work
Những người lao động vệ sinh thường bị đánh giá thấp vì công việc chăm chỉ của họ.
proper sanitation practices can help reduce environmental pollution
Các biện pháp vệ sinh đúng cách có thể giúp giảm ô nhiễm môi trường.
There's nothing -- not -- no sanitation, basic sanitation thing over here.
Ở đây không có gì cả - không có - không có vệ sinh cơ bản nào cả.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 CompilationBad sanitation creates a good reproduction environment for infected mosquitoes.
Vệ sinh kém tạo ra môi trường sinh sản tốt cho muỗi mang bệnh.
Nguồn: VOA Special English HealthThere are simply not enough schools, water systems, sanitation.
Đơn giản là không đủ trường học, hệ thống nước và vệ sinh.
Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 CollectionThat's probably one of the biggest problems at base camp is just sanitation.
Có lẽ một trong những vấn đề lớn nhất tại căn cứ là vấn đề vệ sinh.
Nguồn: Connection MagazineThe gold standard is sewered sanitation, it has a lot of infrastructure embedded behind it.
Tiêu chuẩn vàng là hệ thống vệ sinh có hệ thống cống, nó có rất nhiều cơ sở hạ tầng ẩn sau đó.
Nguồn: The Era Model of Bill GatesThey're densely settled they're you know, poor sanitation and hygiene.
Họ sinh sống dày đặc, bạn biết đấy, vệ sinh và vệ sinh kém.
Nguồn: VOA Standard English - HealthSo what exactly is the future of sanitation?
Vậy tương lai của vệ sinh là gì?
Nguồn: Connection MagazineThat's where the sanitation would come in.
Đó là nơi mà vệ sinh sẽ phát huy tác dụng.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 CollectionThere are major gaps in food, water, shelter, sanitation.
Có những khoảng trống lớn về thực phẩm, nước, nơi ở và vệ sinh.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthA crew of sanitation workers hurried to the area and opened a manhole.
Một đội nhân viên vệ sinh nhanh chóng đến khu vực và mở một miệng cống.
Nguồn: VOA Special April 2018 Collectionenvironmental sanitation
vệ sinh môi trường
food sanitation
vệ sinh thực phẩm
sanitation worker
công nhân vệ sinh
the restaurant's style is raunchy and the sanitation chancy.
phong cách của nhà hàng là tục tiểu tục và tình trạng vệ sinh thì không chắc chắn.
Typhoid fever sneaks in when sanitation fails.
Sốt thương hàn rình rập khi vệ sinh kém.
The content of lead in the tealeaf is one of important guild line scaling the status of the tealeaf's sanitation by it.
Hàm lượng chì trong lá trà là một trong những tiêu chuẩn quan trọng của phường đánh giá tình trạng vệ sinh của lá trà.
A sanitation worker picking up cigarette butts with an "in-dividually decorated bag" in his hand in Zhongguancun, March 9, 2009.
Một nhân viên vệ sinh nhặt rác thuốc lá bằng một chiếc túi "được trang trí riêng" trong tay tại Zhongguancun, ngày 9 tháng 3 năm 2009.
proper sanitation is essential for public health
Vệ sinh đúng cách là điều cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.
sanitation workers play a crucial role in keeping our cities clean
Những người lao động vệ sinh đóng vai trò quan trọng trong việc giữ cho các thành phố của chúng ta sạch sẽ.
sanitation facilities are lacking in many rural areas
Cơ sở vệ sinh còn thiếu ở nhiều vùng nông thôn.
personal hygiene is closely related to sanitation practices
Vệ sinh cá nhân có liên quan chặt chẽ đến các biện pháp vệ sinh.
sanitation standards need to be strictly enforced in food establishments
Các tiêu chuẩn vệ sinh cần được thực thi nghiêm ngặt trong các cơ sở thực phẩm.
improving sanitation can help prevent the spread of diseases
Cải thiện vệ sinh có thể giúp ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.
sanitation education is important for promoting healthy habits
Giáo dục về vệ sinh là quan trọng để thúc đẩy thói quen lành mạnh.
sanitation concerns have been raised in response to the recent sewage leak
Những lo ngại về vệ sinh đã được nêu lên để trả lời cho vụ rò rỉ nước thải gần đây.
sanitation workers are often underappreciated for their hard work
Những người lao động vệ sinh thường bị đánh giá thấp vì công việc chăm chỉ của họ.
proper sanitation practices can help reduce environmental pollution
Các biện pháp vệ sinh đúng cách có thể giúp giảm ô nhiễm môi trường.
There's nothing -- not -- no sanitation, basic sanitation thing over here.
Ở đây không có gì cả - không có - không có vệ sinh cơ bản nào cả.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 CompilationBad sanitation creates a good reproduction environment for infected mosquitoes.
Vệ sinh kém tạo ra môi trường sinh sản tốt cho muỗi mang bệnh.
Nguồn: VOA Special English HealthThere are simply not enough schools, water systems, sanitation.
Đơn giản là không đủ trường học, hệ thống nước và vệ sinh.
Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 CollectionThat's probably one of the biggest problems at base camp is just sanitation.
Có lẽ một trong những vấn đề lớn nhất tại căn cứ là vấn đề vệ sinh.
Nguồn: Connection MagazineThe gold standard is sewered sanitation, it has a lot of infrastructure embedded behind it.
Tiêu chuẩn vàng là hệ thống vệ sinh có hệ thống cống, nó có rất nhiều cơ sở hạ tầng ẩn sau đó.
Nguồn: The Era Model of Bill GatesThey're densely settled they're you know, poor sanitation and hygiene.
Họ sinh sống dày đặc, bạn biết đấy, vệ sinh và vệ sinh kém.
Nguồn: VOA Standard English - HealthSo what exactly is the future of sanitation?
Vậy tương lai của vệ sinh là gì?
Nguồn: Connection MagazineThat's where the sanitation would come in.
Đó là nơi mà vệ sinh sẽ phát huy tác dụng.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 CollectionThere are major gaps in food, water, shelter, sanitation.
Có những khoảng trống lớn về thực phẩm, nước, nơi ở và vệ sinh.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthA crew of sanitation workers hurried to the area and opened a manhole.
Một đội nhân viên vệ sinh nhanh chóng đến khu vực và mở một miệng cống.
Nguồn: VOA Special April 2018 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay