sannup

[Mỹ]/'sænʌp/
[Anh]/'sænʌp/

Dịch

n. một người đàn ông đã kết hôn Ấn Độ
Word Forms
số nhiềusannups

Cụm từ & Cách kết hợp

sannup now

sannup ngay

let's sannup

chúng ta sannup

sannup together

sannup cùng nhau

time to sannup

đến lúc sannup

we will sannup

chúng ta sẽ sannup

sannup soon

sannup sớm

just sannup

chỉ cần sannup

ready to sannup

sẵn sàng sannup

sannup daily

sannup hàng ngày

always sannup

luôn luôn sannup

Câu ví dụ

she made a sannup with her friends for dinner.

Cô ấy đã tổ chức một bữa ăn thân mật với bạn bè của mình để ăn tối.

he always has a sannup with his colleagues after work.

Anh ấy luôn có một bữa ăn thân mật với đồng nghiệp sau giờ làm việc.

they decided to have a sannup at the park this weekend.

Họ quyết định tổ chức một bữa ăn thân mật tại công viên vào cuối tuần này.

it's important to have a sannup before the meeting.

Điều quan trọng là phải có một bữa ăn thân mật trước cuộc họp.

can we have a sannup to discuss the project?

Chúng ta có thể có một bữa ăn thân mật để thảo luận về dự án được không?

she always forgets to have a sannup with her family.

Cô ấy luôn quên có một bữa ăn thân mật với gia đình.

let's have a sannup to catch up on old times.

Hãy cùng có một bữa ăn thân mật để ôn lại những kỷ niệm cũ.

he suggested having a sannup at the coffee shop.

Anh ấy gợi ý có một bữa ăn thân mật tại quán cà phê.

she prefers to have a sannup in the morning.

Cô ấy thích có một bữa ăn thân mật vào buổi sáng.

we should have a sannup to finalize the details.

Chúng ta nên có một bữa ăn thân mật để hoàn tất các chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay