santal

[Mỹ]/ˈsæntəl/
[Anh]/ˈsæntəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại gỗ thơm được sử dụng trong hương liệu và nước hoa

Cụm từ & Cách kết hợp

santal wood

gỗ sồi

santal oil

dầu sồi

santal fragrance

mùi hương sồi

santal notes

nốt hương sồi

santal blend

pha trộn sồi

santal extract

chiết xuất sồi

santal incense

hương tự nhiên sồi

santal essence

tinh chất sồi

santal tree

cây sồi

santal scent

mùi sồi

Câu ví dụ

the santal wood has a rich fragrance.

gỗ sà lê có mùi thơm nồng nàn.

many perfumes contain santal oil.

nhiều loại nước hoa chứa dầu sà lê.

santal is often used in traditional medicine.

sà lê thường được sử dụng trong y học truyền thống.

she loves the scent of santal candles.

Cô ấy yêu mùi thơm của nến sà lê.

santal trees are highly valued in india.

Cây sà lê được đánh giá cao ở Ấn Độ.

the santal fragrance lingers in the air.

Mùi thơm của sà lê lưu lại trong không khí.

he gifted her a santal wood bracelet.

Anh tặng cô ấy một vòng tay gỗ sà lê.

in aromatherapy, santal is considered calming.

Trong liệu pháp hương thơm, sà lê được coi là có tác dụng làm dịu.

they use santal in spiritual rituals.

Họ sử dụng sà lê trong các nghi lễ tâm linh.

santal is often blended with other essential oils.

Sà lê thường được pha trộn với các loại tinh dầu khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay