santo

[Mỹ]/'sɑ:ntəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thánh; hình ảnh của một thánh
adj. thiêng liêng

Cụm từ & Cách kết hợp

santo domingo

santo domingo

Câu ví dụ

santos are small wooden figures representing saints.

các santo là những bức tượng gỗ nhỏ đại diện cho các vị thánh.

, Joe Santos, Louis Gossett Jr.

, Joe Santos, Louis Gossett Jr.

The runners should place themselves in the stretch between the Plaza Consistorial and the Military Hospital on the Santo Domingo rise.

Những người chạy nên tự đặt mình trong đoạn giữa Plaza Consistorial và Bệnh viện Quân sự trên đường lên Santo Domingo.

Then it faces a bumpy journey on potholed roads (80% of the cargo arrives in Santos by lorry rather than by rail).

Sau đó, nó phải đối mặt với một hành trình gồ ghề trên những con đường đầy ổ gà (80% hàng hóa đến Santos bằng xe tải thay vì tàu hỏa).

Allora Pietro, ripieno dello Spirito Santo, disse loro: Rettori del popolo ed anziani,

Allora Pietro, ripieno dello Spirito Santo, disse loro: Rettori del popolo ed anziani,

The santo in the village is known for his healing powers.

Santo trong làng nổi tiếng với khả năng chữa bệnh.

She visited the santo to seek guidance for her troubles.

Cô ấy đã đến gặp santo để tìm kiếm sự hướng dẫn cho những rắc rối của mình.

The santo blessed the newlyweds for a happy marriage.

Santo ban phước cho cặp đôi mới cưới để có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.

Many people seek advice from the santo on important matters.

Nhiều người tìm kiếm lời khuyên từ santo về những vấn đề quan trọng.

The santo performed a ritual to cleanse the house of negative energy.

Santo đã thực hiện một nghi lễ để thanh lọc nhà khỏi năng lượng tiêu cực.

The santo is believed to have a direct connection to the spiritual world.

Người ta tin rằng santo có kết nối trực tiếp với thế giới tâm linh.

The santo offered prayers for the sick to recover quickly.

Santo cầu nguyện cho người bệnh chóng bình phục.

The villagers gathered around the santo to listen to his words of wisdom.

Người dân trong làng tụ tập xung quanh santo để lắng nghe những lời khôn ngoan của ông.

The santo used herbs and incantations to heal the sick.

Santo sử dụng các loại thảo dược và bùa chú để chữa bệnh cho người bệnh.

People from neighboring villages often seek the santo's help in times of need.

Người dân từ các làng lân cận thường tìm kiếm sự giúp đỡ của santo trong những lúc khó khăn.

Ví dụ thực tế

The ciambelle are served with a small glass of vin santo, again recalling the body and blood of Jesus.

Những chiếc ciambelle được phục vụ kèm với một ly nhỏ vin santo, một lần nữa gợi nhớ đến thân thể và máu của Chúa Giêsu.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay