wrongdoer

[Mỹ]/'rɔŋ'du:ə/
[Anh]/ˈrɔŋˌduɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người làm điều gì đó sai trái về mặt đạo đức hoặc pháp lý; một tội phạm; một kẻ ác.

Câu ví dụ

hold the wrongdoer accountable

trách nhiệm đối với người vi phạm

justice for the wrongdoer

công lý cho người vi phạm

protect the wrongdoer's rights

bảo vệ quyền của người vi phạm

fair trial for the wrongdoer

đảm bảo xét xử công bằng đối với người vi phạm

restitution from the wrongdoer

bồi thường từ phía người vi phạm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay