sapphires

[Mỹ]/ˈsæfaɪəz/
[Anh]/ˈsæfaɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một viên đá quý, thường có màu xanh, được sử dụng trong trang sức; màu của bầu trời xanh trong.

Cụm từ & Cách kết hợp

blue sapphires

hồ sapphire xanh

sapphires and diamonds

hồ sapphire và kim cương

sapphires for sale

hồ sapphire bán

sapphires jewelry

trang sức sapphire

sapphires collection

hồ sapphire sưu tầm

sapphires ring

nhẫn sapphire

natural sapphires

hồ sapphire tự nhiên

sapphires stones

đá sapphire

sapphires pendant

dây chuyền sapphire

sapphires earrings

khuyên tai sapphire

Câu ví dụ

she wore a necklace adorned with sapphires.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ được trang trí bằng sapphire.

sapphires are often used in fine jewelry.

Sapphire thường được sử dụng trong trang sức cao cấp.

he gifted her a ring with sparkling sapphires.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc nhẫn có sapphire lấp lánh.

the deep blue color of sapphires is stunning.

Màu xanh lam đậm của sapphire thật tuyệt đẹp.

she loves collecting sapphires from different countries.

Cô ấy thích sưu tầm sapphire từ các quốc gia khác nhau.

sapphires symbolize wisdom and nobility.

Sapphire tượng trưng cho sự khôn ngoan và cao quý.

they decided to use sapphires for their wedding rings.

Họ quyết định sử dụng sapphire cho nhẫn cưới của mình.

many believe that sapphires bring good fortune.

Nhiều người tin rằng sapphire mang lại may mắn.

the value of sapphires can vary greatly.

Giá trị của sapphire có thể khác nhau rất nhiều.

she admired the intricate designs featuring sapphires.

Cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp có sapphire.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay