sardiuss

[Mỹ]/ˈsɑːrdɪəs/
[Anh]/ˈsɑrdɪəs/

Dịch

n. đá quý màu đỏ được các linh mục trong Do Thái giáo đeo.

Cụm từ & Cách kết hợp

sardiuss effect

hiệu ứng sardiuss

sardiuss theory

thuyết sardiuss

sardiuss model

mô hình sardiuss

sardiuss phenomenon

hiện tượng sardiuss

sardiuss analysis

phân tích sardiuss

sardiuss study

nghiên cứu sardiuss

sardiuss principle

nguyên tắc sardiuss

sardiuss application

ứng dụng sardiuss

sardiuss concept

khái niệm sardiuss

sardiuss system

hệ thống sardiuss

Câu ví dụ

he always wears a sardiuss jacket to parties.

Anh ấy luôn mặc áo khoác sardiuss đến các buổi tiệc.

the sardiuss color scheme makes the room feel cozy.

Bảng màu sardiuss khiến căn phòng trở nên ấm cúng.

she chose a sardiuss style for her wedding dress.

Cô ấy đã chọn phong cách sardiuss cho chiếc váy cưới của mình.

his artwork often features sardiuss tones.

Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy thường có các tông màu sardiuss.

the sardiuss theme was perfect for the event.

Chủ đề sardiuss rất hoàn hảo cho sự kiện.

they decorated the hall with sardiuss balloons.

Họ trang trí hội trường bằng những quả bóng bay sardiuss.

her sardiuss shoes caught everyone's attention.

Đôi giày sardiuss của cô ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.

he has a collection of sardiuss ties.

Anh ấy có một bộ sưu tập các dây tie sardiuss.

the sardiuss design adds elegance to the space.

Thiết kế sardiuss thêm sự thanh lịch vào không gian.

she painted her nails in a lovely sardiuss shade.

Cô ấy sơn móng tay màu sardiuss rất đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay