sardonyxes

[Mỹ]/sɑːˈdɒnɪks/
[Anh]/sɑːrˈdɑːnɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại onyx với các lớp xen kẽ của sard và onyx; agate sọc đỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

sardonyx ring

nhẫn sardonyx

sardonyx stone

đá sardonyx

sardonyx pendant

dây chuyền sardonyx

sardonyx bracelet

vòng tay sardonyx

sardonyx necklace

dây cổ sardonyx

sardonyx carving

điêu khắc sardonyx

sardonyx gem

ngọc sardonyx

sardonyx jewelry

trang sức sardonyx

sardonyx color

màu sardonyx

sardonyx design

thiết kế sardonyx

Câu ví dụ

sardonyx is often used in jewelry making.

thạch đen thường được sử dụng trong chế tác đồ trang sức.

the sardonyx stone has beautiful layers of color.

đá thạch đen có những lớp màu sắc tuyệt đẹp.

many people believe sardonyx brings good luck.

nhiều người tin rằng thạch đen mang lại may mắn.

she wore a sardonyx ring on her finger.

Cô ấy đeo một chiếc nhẫn thạch đen trên ngón tay.

sardonyx is a popular choice for carved cameos.

thạch đen là lựa chọn phổ biến cho cáccameo chạm khắc.

the ancient romans valued sardonyx for its beauty.

Người La Mã cổ đại đánh giá cao thạch đen vì vẻ đẹp của nó.

collectors often seek out rare sardonyx specimens.

Những người sưu tập thường tìm kiếm các mẫu vật thạch đen quý hiếm.

sardonyx can be found in various colors.

thạch đen có thể được tìm thấy ở nhiều màu sắc khác nhau.

she admired the intricate patterns in the sardonyx.

Cô ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trong thạch đen.

he gifted her a sardonyx pendant for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc mặt dây chuyền thạch đen nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay