saskatoon

[Mỹ]/ˌsæskəˈtuːn/
[Anh]/ˌsæskəˈtun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây bụi cho trái thuộc chi Amelanchier, còn được gọi là quả Juneberry; trái của cây bụi saskatoon

Cụm từ & Cách kết hợp

saskatoon berries

quả việt quất Saskatoon

saskatoon city

thành phố Saskatoon

saskatoon events

sự kiện Saskatoon

saskatoon festival

lễ hội Saskatoon

saskatoon tourism

du lịch Saskatoon

saskatoon culture

văn hóa Saskatoon

saskatoon skyline

dòng chân trời Saskatoon

saskatoon market

chợ Saskatoon

saskatoon history

lịch sử Saskatoon

saskatoon parks

các công viên ở Saskatoon

Câu ví dụ

saskatoon is known for its beautiful parks.

Saskatoon nổi tiếng với những công viên tuyệt đẹp.

many tourists visit saskatoon every summer.

Nhiều khách du lịch đến thăm Saskatoon mỗi mùa hè.

i had a great time exploring saskatoon.

Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi khám phá Saskatoon.

saskatoon is famous for its delicious berries.

Saskatoon nổi tiếng với những loại quả mọng ngon tuyệt.

there are many cultural events in saskatoon.

Có rất nhiều sự kiện văn hóa ở Saskatoon.

the river in saskatoon is perfect for kayaking.

Dòng sông ở Saskatoon rất lý tưởng để chèo thuyền kayak.

saskatoon has a vibrant arts scene.

Saskatoon có một phong cảnh nghệ thuật sôi động.

we enjoyed a lovely picnic in saskatoon.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi picnic đáng yêu ở Saskatoon.

saskatoon hosts an annual music festival.

Saskatoon tổ chức một lễ hội âm nhạc hàng năm.

the people of saskatoon are very friendly.

Người dân Saskatoon rất thân thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay