saucing

[Mỹ]/sɔːs/
[Anh]/sɔːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gia vị hoặc hương vị, đặc biệt là nước sốt hoặc đồ chấm; ngôn ngữ bất lịch sự hoặc thiếu tôn trọng
vt. thêm nước sốt vào; gia vị hoặc làm hương vị với nước sốt

Cụm từ & Cách kết hợp

soy sauce

nước tương

barbecue sauce

nước sốt nướng

hot sauce

tương ớt

tomato sauce

sốt cà chua

fish sauce

nước mắm

chili sauce

tương ớt

oyster sauce

nước tương hào

chilli sauce

tương ớt

pepper sauce

sốt tiêu

soya sauce

nước tương

cranberry sauce

nước sốt nam việt quất

brown sauce

nước sốt nâu

cream sauce

sốt kem

lobster sauce

nước sốt tôm

white sauce

sốt trắng

soybean sauce

nước tương

mustard sauce

sốt mù tạt

mushroom sauce

nước sốt nấm

curry sauce

nước sốt cà ri

eat sauce

sốt ăn

Câu ví dụ

Sauce for the goose is sauce for the gander.

Nước sốt cho ngỗng cũng là nước sốt cho con ngỗng đực.

a sauce with body.

một loại sốt có độ sánh

sauce criticism with flattery

phản biện kèm theo sự xuê xoa

she's been on the sauce for years.

cô ấy đã nghiện rượu nhiều năm rồi.

2. allemande sauce with capers.

2. sốt allemande với rau mùi tây

Are there walnuts in this sauce?

Có óc chó trong loại sốt này không?

make the sauce while the lobsters are boiling.

làm nước sốt trong khi tôm hùm đang sôi.

the sauce would kill the taste of the herbs.

loại sốt này sẽ làm mất đi hương vị của các loại thảo mộc.

ladle this sauce over fresh pasta.

múc nước sốt này lên mì ống tươi.

simmer the sauce gently until thickened.

đun nhỏ lửa và nhẹ nhàng cho đến khi nước sốt đặc lại.

cook gently until the sauce is smooth.

nấu nhẹ nhàng cho đến khi nước sốt sánh mịn.

cranberry sauce is tops with turkey.

nước sốt nam việt quất là món ăn kèm tuyệt vời với gà tây.

The sauce savo(u)rs of lemons.

Loại sốt này có vị chanh.

Chilli sauce can titillate our palates.

Sốt ớt có thể kích thích vị giác của chúng ta.

the spicy smack of curry sauce;

mùi vị cay nồng của sốt cà ri;

The sauce tastes too sweet.

Loại sốt này quá ngọt.

the sauce has the consistency of creamed butter.

nước sốt có độ đặc như bơ đánh bông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay