savvies

[Mỹ]/ˈsæviːz/
[Anh]/ˈsæviz/

Dịch

v.biết, hiểu (ngôi thứ ba số ít của savvy)

Cụm từ & Cách kết hợp

tech savvies

am hiểu về công nghệ

digital savvies

am hiểu về kỹ thuật số

social savvies

am hiểu về mạng xã hội

business savvies

am hiểu về kinh doanh

media savvies

am hiểu về truyền thông

marketing savvies

am hiểu về marketing

financial savvies

am hiểu về tài chính

cooking savvies

am hiểu về nấu ăn

design savvies

am hiểu về thiết kế

gaming savvies

am hiểu về trò chơi điện tử

Câu ví dụ

she savvies the latest technology trends.

Cô ấy nắm bắt xu hướng công nghệ mới nhất.

he savvies how to navigate the corporate world.

Anh ấy biết cách điều hướng thế giới doanh nghiệp.

they savvies the art of negotiation.

Họ nắm vững nghệ thuật đàm phán.

do you savvies the local customs?

Bạn có quen thuộc với phong tục địa phương không?

she really savvies the fashion industry.

Cô ấy thực sự am hiểu về ngành công nghiệp thời trang.

he savvies the nuances of social media marketing.

Anh ấy nắm bắt được những sắc thái của tiếp thị truyền thông xã hội.

they savvies the best strategies for investing.

Họ nắm vững những chiến lược tốt nhất để đầu tư.

do you savvies how to fix this issue?

Bạn có biết cách khắc phục sự cố này không?

she savvies the ins and outs of the software.

Cô ấy nắm rõ mọi ngóc ngách của phần mềm.

he savvies customer service like no one else.

Anh ấy am hiểu về dịch vụ khách hàng hơn bất kỳ ai khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay